Bão MARIE (1961)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
|
WMO (Quốc tế) (Chỉ có tọa độ) |
~ | ~ | 996 | 59 | 4,602 | ~ | ~ | Không xác định |
|
JMA (Nhật Bản) (Chỉ có tọa độ) |
~ | ~ | 996 | 59 | 4,557 | ~ | ~ | Không xác định |
| CMA (Trung Quốc) | 48 | 89 | 998 | 59 | 4,576 | 1.3272 | 0.9406 | Cấp 10 - Bão mạnh |
| JTWC (Mỹ) | 50 | 93 | ~ | 37 | 2,089 | 1.38 | 0.877 | Cấp 10 - Bão mạnh |
| HKO (Hồng Kông) | 45 | 83 | 997 | 35 | 2,042 | 1.535 | 0.7803 | Cấp 9 - Bão nhiệt đới |
| DS824 | 50 | 93 | ~ | 37 | 2,089 | 1.38 | 0.877 | Cấp 10 - Bão mạnh |
| TD9635 | 50 | 93 | 987 | 37 | 2,089 | 1.38 | 0.877 | Cấp 10 - Bão mạnh |
| TD9636 | 45 | 83 | ~ | 33 | 1,796 | 1.2193 | 0.7455 | Cấp 9 - Bão nhiệt đới |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -8 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 26.4 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 174h (7.3 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Vĩ độ | 20°N – 43°N | |
| Kinh độ | 133.8°E – 155.4°E | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -10 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +1 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 26.2 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 174h (7.3 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Vĩ độ | 20°N – 43°N | |
| Kinh độ | 133.8°E – 155.4°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 1.3272 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.9406 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +10 kt (+19 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -1 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -7 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +1 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 26.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 174h (7.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 48h (2d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
02:00 01/09/1961
27°N, 146.5°E |
|
| Vĩ độ | 20°N – 43°N | |
| Kinh độ | 133.8°E – 155.4°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 1.38 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.877 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +15 kt (+28 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 19.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 108h (4.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 45h (1.9d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
14:00 01/09/1961
26.5°N, 144.6°E |
|
| Vĩ độ | 23.8°N – 28.4°N | |
| Kinh độ | 135.8°E – 153.2°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 1.535 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.7803 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +10 kt (+19 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -1 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -2 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +1 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 20 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 102h (4.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 60h (2.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
02:00 01/09/1961
27°N, 146.5°E |
|
| Vĩ độ | 22.7°N – 27.8°N | |
| Kinh độ | 137.3°E – 153.3°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 1.38 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.877 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +15 kt (+28 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 19.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 108h (4.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 45h (1.9d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
14:00 01/09/1961
26.5°N, 144.6°E |
|
| Vĩ độ | 23.8°N – 28.4°N | |
| Kinh độ | 135.8°E – 153.2°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 1.38 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.877 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +15 kt (+28 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -1 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -8 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 19.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 108h (4.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 45h (1.9d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
14:00 01/09/1961
26.5°N, 144.6°E |
|
| Vĩ độ | 23.8°N – 28.4°N | |
| Kinh độ | 135.8°E – 153.2°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 1.2193 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.7455 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +15 kt (+28 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -4 kt (-7 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 18.7 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 96h (4 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 42h (1.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
08:00 01/09/1961
26.8°N, 145.5°E |
|
| Vĩ độ | 24.9°N – 27.7°N | |
| Kinh độ | 137.2°E – 153.2°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão MARIE (02:00 29/08/1961 → 08:00 05/09/1961).
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.