Bão IDA (1969)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
|
WMO (Quốc tế) (Chỉ có tọa độ) |
~ | ~ | 915 | 89 | 5,618 | ~ | ~ | Không xác định |
|
JMA (Nhật Bản) (Chỉ có tọa độ) |
~ | ~ | 915 | 89 | 5,603 | ~ | ~ | Không xác định |
| CMA (Trung Quốc) | 155 | 287 | 914 | 87 | 5,550 | 37.272 | 47.1287 | Cấp 17 - Siêu bão |
| JTWC (Mỹ) | 115 | 213 | ~ | 61 | 3,288 | 21.12 | 20.8093 | Cấp 17 - Siêu bão |
| HKO (Hồng Kông) | 110 | 204 | 915 | 55 | 2,625 | 18.5775 | 17.5498 | Cấp 17 - Siêu bão |
| DS824 | 115 | 213 | ~ | 61 | 3,288 | 21.12 | 20.8093 | Cấp 17 - Siêu bão |
| TD9636 | 110 | 204 | ~ | 53 | 2,392 | 20.1414 | 19.7831 | Cấp 17 - Siêu bão |
| TD9635 | 115 | 213 | 917 | 53 | 2,443 | 20.635 | 20.5843 | Cấp 17 - Siêu bão |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -60 hPa | RI |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 21.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 264h (11 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Vĩ độ | 11°N – 44°N | |
| Kinh độ | 144.7°E – 181°E | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -10 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -60 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 21.2 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 264h (11 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Vĩ độ | 11°N – 44°N | |
| Kinh độ | 144.7°E – 181°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 37.272 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 47.1287 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +15 kt (+28 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +88 kt (+163 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -12 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -68 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +6 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 21.5 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 258h (10.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 204h (8.5d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 123h (5.1d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
08:00 18/10/1969
18.9°N, 145.7°E |
|
| Vĩ độ | 11°N – 45°N | |
| Kinh độ | 144.6°E – 179°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 21.12 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 20.8093 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +10 kt (+19 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +50 kt (+93 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 18.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 180h (7.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 168h (7d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 111h (4.6d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
14:00 20/10/1969
25°N, 148.5°E |
|
| Vĩ độ | 14.7°N – 37°N | |
| Kinh độ | 144.7°E – 163°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 18.5775 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 17.5498 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +13 kt (+24 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +70 kt (+130 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -10 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -64 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +10 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 16.2 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 162h (6.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 153h (6.4d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 108h (4.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
08:00 18/10/1969
18.9°N, 145.6°E |
|
| Vĩ độ | 14.8°N – 33°N | |
| Kinh độ | 144.7°E – 159.3°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 21.12 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 20.8093 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +10 kt (+19 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +50 kt (+93 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 18.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 180h (7.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 168h (7d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 111h (4.6d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
14:00 20/10/1969
25°N, 148.5°E |
|
| Vĩ độ | 14.7°N – 37°N | |
| Kinh độ | 144.7°E – 163°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 20.1414 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 19.7831 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +7 kt (+13 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +45 kt (+83 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -9 kt (-17 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 15.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 156h (6.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 147h (6.1d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 114h (4.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
08:00 20/10/1969
24.1°N, 148°E |
|
| Vĩ độ | 14.7°N – 31.8°N | |
| Kinh độ | 144.7°E – 157°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 20.635 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 20.5843 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +10 kt (+19 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +50 kt (+93 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -9 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -64 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +7 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 15.7 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 156h (6.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 147h (6.1d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 111h (4.6d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
14:00 20/10/1969
25°N, 148.5°E |
|
| Vĩ độ | 14.7°N – 31.9°N | |
| Kinh độ | 144.7°E – 157.1°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão IDA (08:00 14/10/1969 → 08:00 25/10/1969).
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.