Bão AL03 (1970)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| CMA (Trung Quốc) | 23 | 43 | 1002 | 31 | 1,159 | 0 | 0.1497 | Cấp 6 - Áp thấp nhiệt đới |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 0 | |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.1497 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +2 kt (+4 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +6 kt (+11 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -1 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -3 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +1 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 12.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 90h (3.8 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
08:00 22/06/1970
18.1°N, 110.5°E |
|
| Vĩ độ | 14.5°N – 20.5°N | |
| Kinh độ | 105.2°E – 111.4°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
| STT | Tỉnh / Thành phố | Thời gian vào | Thời lượng lưu trú | Sức gió (km/h) | Cấp bão (ước tính) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ninh Bình | 09:02 24/06/1970 |
6 phút đến 09:08 24/06/1970 |
41 →
41 km/h max 41 |
Cấp 6 - ATNĐ |
| 2 | Thanh Hóa | 10:10 24/06/1970 |
3 giờ 28 phút đến 13:38 24/06/1970 |
39 →
32 km/h max 39 |
Cấp 6 - ATNĐ → Cấp 5 |
| 3 | Nghệ An | 13:44 24/06/1970 |
15 phút đến 14:00 24/06/1970 |
32 →
31 km/h max 32 |
Cấp 5 - Vùng áp thấp |