Bão THELMA (1971)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| CMA (Trung Quốc) | 48 | 89 | 992 | 77 | 5,021 | 3.06 | 1.5572 | Cấp 10 - Bão mạnh |
|
WMO (Quốc tế) (Chỉ có tọa độ) |
~ | ~ | 994 | 77 | 5,393 | ~ | ~ | Không xác định |
|
JMA (Nhật Bản) (Chỉ có tọa độ) |
~ | ~ | 994 | 69 | 5,008 | ~ | ~ | Không xác định |
| JTWC (Mỹ) | 45 | 83 | ~ | 11 | 742 | 0.2025 | 0.1806 | Cấp 9 - Bão nhiệt đới |
| HKO (Hồng Kông) | 40 | 74 | 994 | 23 | 1,575 | 0.16 | 0.2359 | Cấp 8 - Bão nhiệt đới |
| DS824 | 45 | 83 | ~ | 11 | 742 | 0.2025 | 0.1806 | Cấp 9 - Bão nhiệt đới |
| TD9635 | 45 | 83 | 993 | 11 | 742 | 0.2025 | 0.1806 | Cấp 9 - Bão nhiệt đới |
| TD9636 | 30 | 56 | ~ | 9 | 612 | 0 | 0.0958 | Cấp 7 - Áp thấp nhiệt đới |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 3.06 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.5572 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +10 kt (+19 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -4 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -10 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +4 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 22 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 228h (9.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 120h (5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
08:00 18/03/1971
10°N, 129.3°E |
|
| Vĩ độ | 5.7°N – 32.4°N | |
| Kinh độ | 129.1°E – 158.7°E | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -6 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 23.7 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 228h (9.5 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Vĩ độ | 5.7°N – 33°N | |
| Kinh độ | 129°E – 160.2°E | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -2 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -6 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +2 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 24.5 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 204h (8.5 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Vĩ độ | 10.1°N – 33.5°N | |
| Kinh độ | 129°E – 161.6°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 0.2025 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.1806 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 24.7 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 30h (1.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 6h (0.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
14:00 18/03/1971
10.2°N, 129.5°E |
|
| Vĩ độ | 9°N – 13.1°N | |
| Kinh độ | 128.8°E – 131.6°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 0.16 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.2359 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -1 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -4 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +1 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 23.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 66h (2.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 3h (0.1d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
14:00 18/03/1971
10.2°N, 129.1°E |
|
| Vĩ độ | 8.8°N – 19.2°N | |
| Kinh độ | 128.8°E – 135.9°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 0.2025 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.1806 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 24.7 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 30h (1.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 6h (0.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
14:00 18/03/1971
10.2°N, 129.5°E |
|
| Vĩ độ | 9°N – 13.1°N | |
| Kinh độ | 128.8°E – 131.6°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 0.2025 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.1806 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +2 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 24.7 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 30h (1.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 6h (0.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
14:00 18/03/1971
10.2°N, 129.5°E |
|
| Vĩ độ | 9°N – 13.1°N | |
| Kinh độ | 128.8°E – 131.6°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 0 | |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.0958 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Giảm gió max/bước | -2 kt (-4 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 25.5 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 24h (1 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
20:00 18/03/1971
9.9°N, 128.8°E |
|
| Vĩ độ | 9.2°N – 13.1°N | |
| Kinh độ | 128.8°E – 131.6°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.