Bão JUDY (1971)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
|
WMO (Quốc tế) (Chỉ có tọa độ) |
~ | ~ | 1000 | 33 | 1,032 | ~ | ~ | Không xác định |
|
JMA (Nhật Bản) (Chỉ có tọa độ) |
~ | ~ | 1000 | 33 | 983 | ~ | ~ | Không xác định |
| CMA (Trung Quốc) | 38 | 70 | 1000 | 21 | 562 | 0.5776 | 0.3413 | Cấp 8 - Bão nhiệt đới |
| HKO (Hồng Kông) | 40 | 74 | 1000 | 7 | 179 | 0.2825 | 0.1609 | Cấp 8 - Bão nhiệt đới |
| JTWC (Mỹ) | 45 | 83 | ~ | 5 | 118 | 0.485 | 0.198 | Cấp 9 - Bão nhiệt đới |
| DS824 | 45 | 83 | ~ | 5 | 118 | 0.485 | 0.198 | Cấp 9 - Bão nhiệt đới |
| TD9636 | 45 | 83 | ~ | 5 | 117 | 0.485 | 0.198 | Cấp 9 - Bão nhiệt đới |
| TD9635 | 45 | 83 | 993 | 5 | 118 | 0.485 | 0.198 | Cấp 9 - Bão nhiệt đới |
| Biến thiên áp suất | ||
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 10.8 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 96h (4 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Vĩ độ | 4°N – 7.3°N | |
| Kinh độ | 107.5°E – 111.2°E | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -2 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -2 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +2 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 10.2 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 96h (4 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Vĩ độ | 4.2°N – 7.3°N | |
| Kinh độ | 107.5°E – 111.2°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 0.5776 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.3413 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +12 kt (+22 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -1 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -3 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +2 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 9.4 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 60h (2.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 24h (1d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
20:00 15/11/1971
5.4°N, 108.4°E |
|
| Vĩ độ | 3.4°N – 5.5°N | |
| Kinh độ | 107.5°E – 111.3°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 0.2825 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.1609 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +1 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 9.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 18h (0.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 12h (0.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
02:00 16/11/1971
5.4°N, 109.3°E |
|
| Vĩ độ | 5°N – 5.4°N | |
| Kinh độ | 108.9°E – 110.4°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 0.485 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.198 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 9.8 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 12h (0.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 12h (0.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
02:00 16/11/1971
5.5°N, 109.5°E |
|
| Vĩ độ | 5.2°N – 5.5°N | |
| Kinh độ | 109.5°E – 110.5°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 0.485 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.198 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 9.8 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 12h (0.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 12h (0.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
02:00 16/11/1971
5.5°N, 109.5°E |
|
| Vĩ độ | 5.2°N – 5.5°N | |
| Kinh độ | 109.5°E – 110.5°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 0.485 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.198 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 9.8 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 12h (0.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 12h (0.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
02:00 16/11/1971
5.5°N, 109.5°E |
|
| Vĩ độ | 5.2°N – 5.5°N | |
| Kinh độ | 109.5°E – 110.5°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 0.485 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.198 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +2 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 9.8 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 12h (0.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 12h (0.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
02:00 16/11/1971
5.5°N, 109.5°E |
|
| Vĩ độ | 5.2°N – 5.5°N | |
| Kinh độ | 109.5°E – 110.5°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão JUDY (08:00 15/11/1971 → 08:00 19/11/1971).
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.