Bão PHYLLIS (1975)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| JTWC (Mỹ) | 120 | 222 | ~ | 63 | 3,661 | 16.1025 | 15.4134 | Cấp 17 - Siêu bão |
| DS824 | 120 | 222 | ~ | 63 | 3,661 | 16.1025 | 15.4134 | Cấp 17 - Siêu bão |
| TD9636 | 115 | 213 | ~ | 61 | 3,264 | 15.9991 | 15.3013 | Cấp 17 - Siêu bão |
| TD9635 | 120 | 222 | 923 | 63 | 3,661 | 16.1025 | 15.4134 | Cấp 17 - Siêu bão |
|
WMO (Quốc tế) (Chỉ có tọa độ) |
~ | ~ | 920 | 73 | 4,573 | ~ | ~ | Không xác định |
|
JMA (Nhật Bản) (Chỉ có tọa độ) |
~ | ~ | 920 | 65 | 4,282 | ~ | ~ | Không xác định |
| CMA (Trung Quốc) | 116 | 215 | 931 | 57 | 3,404 | 14.623 | 13.2625 | Cấp 17 - Siêu bão |
| HKO (Hồng Kông) | 105 | 194 | 920 | 57 | 3,353 | 12.275 | 10.5004 | Cấp 16 - Siêu bão |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 16.1025 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 15.4134 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +45 kt (+83 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 19.7 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 186h (7.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 144h (6d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 93h (3.9d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 15/08/1975
24.1°N, 137.1°E |
|
| Vĩ độ | 12°N – 39.5°N | |
| Kinh độ | 130.4°E – 138.2°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 16.1025 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 15.4134 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +45 kt (+83 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 19.7 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 186h (7.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 144h (6d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 93h (3.9d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 15/08/1975
24.1°N, 137.1°E |
|
| Vĩ độ | 12°N – 39.5°N | |
| Kinh độ | 130.4°E – 138.2°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 15.9991 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 15.3013 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +7 kt (+13 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +45 kt (+83 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 18.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 180h (7.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 138h (5.8d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 93h (3.9d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 15/08/1975
25.9°N, 137.1°E |
|
| Vĩ độ | 12.5°N – 37.5°N | |
| Kinh độ | 130.4°E – 138.4°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 16.1025 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 15.4134 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +45 kt (+83 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -7 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -45 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +7 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 19.7 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 186h (7.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 144h (6d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 93h (3.9d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 15/08/1975
24.1°N, 137.1°E |
|
| Vĩ độ | 12°N – 39.5°N | |
| Kinh độ | 130.4°E – 138.2°E | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -45 hPa | RI |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 21.2 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 216h (9 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Vĩ độ | 12.1°N – 42.1°N | |
| Kinh độ | 130.1°E – 141.5°E | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -8 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -45 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +10 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 22.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 192h (8 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Vĩ độ | 12.7°N – 42.1°N | |
| Kinh độ | 129.9°E – 141.5°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 14.623 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 13.2625 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +15 kt (+28 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +58 kt (+107 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -30 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +10 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 20.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 168h (7 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 141h (5.9d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 87h (3.6d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 14/08/1975
22.5°N, 137°E |
|
| Vĩ độ | 12.6°N – 39.5°N | |
| Kinh độ | 129.4°E – 137.9°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 12.275 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 10.5004 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +40 kt (+74 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -40 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 20 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 168h (7 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 126h (5.3d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 87h (3.6d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 15/08/1975
24.2°N, 137.1°E |
|
| Vĩ độ | 12.7°N – 39.6°N | |
| Kinh độ | 129.7°E – 137.8°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão PHYLLIS (07:00 11/08/1975 → 07:00 20/08/1975).
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.