Bão NADINE (1978)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| WMO (Quốc tế) | 55 | 102 | 970 | 61 | 4,129 | 3.005 | 1.478 | Cấp 10 - Bão mạnh |
| JMA (Nhật Bản) | 55 | 102 | 970 | 61 | 3,996 | 3.2075 | 1.5691 | Cấp 10 - Bão mạnh |
| CMA (Trung Quốc) | 58 | 107 | 972 | 55 | 3,460 | 3.2672 | 1.9247 | Cấp 11 - Bão mạnh |
| JTWC (Mỹ) | 60 | 111 | ~ | 51 | 2,788 | 3.045 | 1.8071 | Cấp 11 - Bão mạnh |
| DS824 | 60 | 111 | ~ | 51 | 2,788 | 3.045 | 1.8071 | Cấp 11 - Bão mạnh |
| TD9636 | 60 | 111 | ~ | 51 | 2,795 | 3.127 | 1.8723 | Cấp 11 - Bão mạnh |
| HKO (Hồng Kông) | 50 | 93 | 970 | 43 | 2,910 | 2.9225 | 1.5668 | Cấp 10 - Bão mạnh |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 3.005 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.478 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/24h | +10 kt (+19 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -16 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 22.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 180h (7.5 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 12/01/1978
16.5°N, 162.8°E |
|
| Vĩ độ | 5.5°N – 24.1°N | |
| Kinh độ | 160.2°E – 181°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 3.2075 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.5691 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +10 kt (+19 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -16 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 22.2 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 180h (7.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 78h (3.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 12/01/1978
16.7°N, 162.8°E |
|
| Vĩ độ | 5.5°N – 24.1°N | |
| Kinh độ | 160.3°E – 181°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh) lúc 07:00 12/01/1978 (GMT+7) |
26,938 km² | |
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 13:00 12/01/1978 (GMT+7) |
329,995 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 3.2672 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.9247 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +19 kt (+35 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -12 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 21.4 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 162h (6.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 75h (3.1d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 12/01/1978
16.5°N, 163.1°E |
|
| Vĩ độ | 5°N – 22.8°N | |
| Kinh độ | 160.2°E – 177°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 3.045 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.8071 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +10 kt (+19 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 18.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 150h (6.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 75h (3.1d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 12/01/1978
18.8°N, 168.6°E |
|
| Vĩ độ | 7.5°N – 21.6°N | |
| Kinh độ | 160.1°E – 173.2°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 3.045 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.8071 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +10 kt (+19 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 18.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 150h (6.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 75h (3.1d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 12/01/1978
18.8°N, 168.6°E |
|
| Vĩ độ | 7.5°N – 21.6°N | |
| Kinh độ | 160.1°E – 173.2°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 3.127 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.8723 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +2 kt (+4 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +10 kt (+19 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 18.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 150h (6.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 75h (3.1d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 12/01/1978
18.8°N, 168.6°E |
|
| Vĩ độ | 7.5°N – 21.6°N | |
| Kinh độ | 160.1°E – 173.2°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 2.9225 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.5668 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +10 kt (+19 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -10 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 23.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 126h (5.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 81h (3.4d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 12/01/1978
16.5°N, 163.2°E |
|
| Vĩ độ | 9°N – 22.5°N | |
| Kinh độ | 160.3°E – 177°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão NADINE (07:00 06/01/1978 → 19:00 13/01/1978).
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.