Bão JUDY (1978)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| WMO (Quốc tế) | 80 | 148 | 950 | 69 | 4,742 | 7.7675 | 5.2984 | Cấp 13 - Cuồng phong |
| JMA (Nhật Bản) | 80 | 148 | 950 | 69 | 4,714 | 7.7675 | 5.2984 | Cấp 13 - Cuồng phong |
| CMA (Trung Quốc) | 87 | 161 | 950 | 67 | 4,549 | 8.3486 | 6.1664 | Cấp 14 - Cuồng phong |
| TD9636 | 90 | 167 | ~ | 67 | 4,530 | 8.8807 | 6.7603 | Cấp 15 - Cuồng phong |
| JTWC (Mỹ) | 90 | 167 | ~ | 65 | 4,437 | 8.8575 | 6.7504 | Cấp 15 - Cuồng phong |
| DS824 | 90 | 167 | ~ | 65 | 4,437 | 8.8575 | 6.7504 | Cấp 15 - Cuồng phong |
| HKO (Hồng Kông) | 80 | 148 | 950 | 57 | 3,722 | 7.165 | 4.9744 | Cấp 13 - Cuồng phong |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 7.7675 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 5.2984 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -20 hPa | Mạnh |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 23.2 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 204h (8.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 48h (2d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 16/09/1978
32.5°N, 145.2°E |
|
| Vĩ độ | 18.5°N – 42°N | |
| Kinh độ | 144.2°E – 165.9°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 7.7675 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 5.2984 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -4 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -20 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +8 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 23.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 204h (8.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 108h (4.5d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 60h (2.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 16/09/1978
32.5°N, 145.2°E |
|
| Vĩ độ | 18°N – 42°N | |
| Kinh độ | 144.3°E – 166°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh) lúc 07:00 16/09/1978 (GMT+7) |
68,962 km² | |
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 01:00 17/09/1978 (GMT+7) |
545,503 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 8.3486 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 6.1664 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -20 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +8 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 23 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 198h (8.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 111h (4.6d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 54h (2.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 16/09/1978
32.5°N, 145.1°E |
|
| Vĩ độ | 18°N – 41.9°N | |
| Kinh độ | 144.2°E – 166°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 8.8807 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 6.7603 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 22.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 198h (8.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 117h (4.9d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 60h (2.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 16/09/1978
33.7°N, 146.1°E |
|
| Vĩ độ | 19.4°N – 42°N | |
| Kinh độ | 144.2°E – 165.6°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 8.8575 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 6.7504 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 23.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 192h (8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 117h (4.9d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 60h (2.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 16/09/1978
32.5°N, 145.2°E |
|
| Vĩ độ | 19.5°N – 42°N | |
| Kinh độ | 144.2°E – 164.7°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 8.8575 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 6.7504 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 23.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 192h (8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 117h (4.9d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 60h (2.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 16/09/1978
32.5°N, 145.2°E |
|
| Vĩ độ | 19.5°N – 42°N | |
| Kinh độ | 144.2°E – 164.7°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 7.165 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 4.9744 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -20 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +8 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 22.2 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 168h (7 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 111h (4.6d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 51h (2.1d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 16/09/1978
32.3°N, 145.1°E |
|
| Vĩ độ | 20.4°N – 42.1°N | |
| Kinh độ | 144.2°E – 159.1°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão JUDY (07:00 09/09/1978 → 19:00 17/09/1978).
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.