Bão CECIL (1979)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| JTWC (Mỹ) | 80 | 148 | ~ | 105 | 4,744 | 10.2575 | 6.2855 | Cấp 13 - Cuồng phong |
| DS824 | 80 | 148 | ~ | 105 | 4,744 | 10.2575 | 6.2855 | Cấp 13 - Cuồng phong |
| TD9636 | 80 | 148 | ~ | 105 | 5,005 | 10.2556 | 6.3203 | Cấp 13 - Cuồng phong |
| WMO (Quốc tế) | 75 | 139 | 965 | 109 | 5,250 | 11.1725 | 6.6004 | Cấp 13 - Cuồng phong |
| CMA (Trung Quốc) | 87 | 161 | 965 | 93 | 4,812 | 11.6089 | 7.4121 | Cấp 14 - Cuồng phong |
| JMA (Nhật Bản) | 75 | 139 | 965 | 85 | 4,648 | 11.1725 | 6.6004 | Cấp 13 - Cuồng phong |
| HKO (Hồng Kông) | 70 | 130 | 965 | 79 | 3,967 | 9.2325 | 5.123 | Cấp 12 - Cuồng phong |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 10.2575 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 6.2855 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 15.2 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 312h (13 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 204h (8.5d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 45h (1.9d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 15/04/1979
10.8°N, 125.4°E |
|
| Vĩ độ | 3.3°N – 23°N | |
| Kinh độ | 122.1°E – 143.6°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 10.2575 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 6.2855 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 15.2 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 312h (13 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 204h (8.5d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 45h (1.9d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 15/04/1979
10.8°N, 125.4°E |
|
| Vĩ độ | 3.3°N – 23°N | |
| Kinh độ | 122.1°E – 143.6°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 10.2556 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 6.3203 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -4 kt (-7 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 16 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 312h (13 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 204h (8.5d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 48h (2d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 15/04/1979
10.8°N, 125.4°E |
|
| Vĩ độ | 0.7°N – 23°N | |
| Kinh độ | 122°E – 143.5°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 11.1725 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 6.6004 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/24h | +25 kt (+46 km/h) | Nhanh |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -20 hPa | Mạnh |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 16.2 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 324h (13.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 36h (1.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 15/04/1979
9.3°N, 127.5°E |
|
| Vĩ độ | 2.4°N – 23.5°N | |
| Kinh độ | 122.1°E – 143.6°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 11.6089 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 7.4121 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +29 kt (+54 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -20 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 17.4 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 276h (11.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 216h (9d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 60h (2.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 15/04/1979
9.3°N, 127.4°E |
|
| Vĩ độ | 6°N – 23°N | |
| Kinh độ | 122.2°E – 142.5°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 11.1725 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 6.6004 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +25 kt (+46 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -20 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 18.4 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 252h (10.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 210h (8.8d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 54h (2.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 15/04/1979
9.3°N, 127.6°E |
|
| Vĩ độ | 6.3°N – 24°N | |
| Kinh độ | 122.2°E – 141.5°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh) lúc 01:00 15/04/1979 (GMT+7) |
38,791 km² | |
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 07:00 15/04/1979 (GMT+7) |
155,165 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 9.2325 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 5.123 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -18 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 17 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 234h (9.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 210h (8.8d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 36h (1.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 15/04/1979
10.7°N, 125.4°E |
|
| Vĩ độ | 6.4°N – 24.1°N | |
| Kinh độ | 122°E – 139.9°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.