Bão ROGER (1979)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| TD9636 | 45 | 83 | ~ | 59 | 3,710 | 2.3118 | 1.1696 | Cấp 9 - Bão nhiệt đới |
| WMO (Quốc tế) | 45 | 83 | 985 | 87 | 6,652 | 2.25 | 0.9405 | Cấp 9 - Bão nhiệt đới |
| JTWC (Mỹ) | 45 | 83 | ~ | 43 | 3,605 | 2.345 | 1.1814 | Cấp 9 - Bão nhiệt đới |
| CMA (Trung Quốc) | 38 | 70 | 982 | 45 | 3,148 | 2.166 | 1.006 | Cấp 8 - Bão nhiệt đới |
| DS824 | 45 | 83 | ~ | 43 | 3,605 | 2.345 | 1.1814 | Cấp 9 - Bão nhiệt đới |
| HKO (Hồng Kông) | 40 | 74 | 985 | 31 | 2,574 | 1.845 | 0.7996 | Cấp 8 - Bão nhiệt đới |
| JMA (Nhật Bản) | 45 | 83 | 985 | 59 | 5,441 | 2.25 | 0.9405 | Cấp 9 - Bão nhiệt đới |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 2.3118 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.1696 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +10 kt (+19 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 21.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 174h (7.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 78h (3.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 05/10/1979
19.9°N, 134.2°E |
|
| Vĩ độ | 11.1°N – 34.4°N | |
| Kinh độ | 134.1°E – 144.5°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 2.25 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.9405 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/24h | +5 kt (+9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -13 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 25.8 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 258h (10.8 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 05/10/1979
21°N, 133.6°E |
|
| Vĩ độ | 11.1°N – 39°N | |
| Kinh độ | 133.6°E – 169°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 2.345 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.1814 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +15 kt (+28 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 28.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 126h (5.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 78h (3.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 05/10/1979
21°N, 133.5°E |
|
| Vĩ độ | 11.7°N – 34.4°N | |
| Kinh độ | 133.5°E – 142.7°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 2.166 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.006 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +9 kt (+17 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -4 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -16 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 23.8 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 132h (5.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 87h (3.6d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 04/10/1979
20°N, 135.6°E |
|
| Vĩ độ | 13.6°N – 34.4°N | |
| Kinh độ | 133.7°E – 141.7°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 2.345 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.1814 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +15 kt (+28 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 28.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 126h (5.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 78h (3.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 05/10/1979
21°N, 133.5°E |
|
| Vĩ độ | 11.7°N – 34.4°N | |
| Kinh độ | 133.5°E – 142.7°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 1.845 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.7996 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +15 kt (+28 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -13 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 28.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 90h (3.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 69h (2.9d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 05/10/1979
21.1°N, 133.5°E |
|
| Vĩ độ | 15.5°N – 31.5°N | |
| Kinh độ | 133.5°E – 140°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 2.25 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.9405 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +5 kt (+9 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -4 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -13 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +4 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 31.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 174h (7.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 72h (3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 05/10/1979
20.9°N, 133.5°E |
|
| Vĩ độ | 19°N – 39°N | |
| Kinh độ | 133.5°E – 169°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 19:00 06/10/1979 (GMT+7) |
673,460 km² | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão ROGER (07:00 30/09/1979 → 01:00 11/10/1979).
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.