Bão WAYNE (1979)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| WMO (Quốc tế) | 50 | 93 | 990 | 55 | 2,811 | 1.8375 | 0.8071 | Cấp 10 - Bão mạnh |
| JTWC (Mỹ) | 50 | 93 | ~ | 55 | 2,923 | 1.97 | 1.1745 | Cấp 10 - Bão mạnh |
| JMA (Nhật Bản) | 50 | 93 | 990 | 53 | 2,582 | 1.8375 | 0.8071 | Cấp 10 - Bão mạnh |
| DS824 | 50 | 93 | ~ | 55 | 2,923 | 1.97 | 1.1745 | Cấp 10 - Bão mạnh |
| TD9636 | 50 | 93 | ~ | 55 | 2,926 | 1.8279 | 1.1498 | Cấp 10 - Bão mạnh |
| CMA (Trung Quốc) | 48 | 89 | 990 | 49 | 2,340 | 1.874 | 1.0811 | Cấp 10 - Bão mạnh |
| HKO (Hồng Kông) | 45 | 83 | 990 | 29 | 795 | 1.295 | 0.7216 | Cấp 9 - Bão nhiệt đới |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 1.8375 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.8071 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/24h | +10 kt (+19 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -10 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 17.4 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 162h (6.8 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 10/11/1979
18°N, 128.7°E |
|
| Vĩ độ | 10.3°N – 18.7°N | |
| Kinh độ | 121.4°E – 141.8°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 1.97 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.1745 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +15 kt (+28 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 18 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 162h (6.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 57h (2.4d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 10/11/1979
17.5°N, 129°E |
|
| Vĩ độ | 9.9°N – 18.9°N | |
| Kinh độ | 121.4°E – 141.5°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 1.8375 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.8071 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +10 kt (+19 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -2 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -10 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 16.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 156h (6.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 54h (2.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 10/11/1979
17.9°N, 128.8°E |
|
| Vĩ độ | 11.3°N – 18.7°N | |
| Kinh độ | 123.6°E – 142.7°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 07:00 10/11/1979 (GMT+7) |
242,446 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 1.97 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.1745 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +15 kt (+28 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 18 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 162h (6.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 57h (2.4d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 10/11/1979
17.5°N, 129°E |
|
| Vĩ độ | 9.9°N – 18.9°N | |
| Kinh độ | 121.4°E – 141.5°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 1.8279 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.1498 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +15 kt (+28 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -4 kt (-7 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 18.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 162h (6.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 57h (2.4d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 10/11/1979
17.5°N, 129°E |
|
| Vĩ độ | 9.9°N – 18.9°N | |
| Kinh độ | 121.4°E – 141.5°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 1.874 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.0811 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +19 kt (+35 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -2 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -11 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +2 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 16.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 144h (6 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 60h (2.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 10/11/1979
16.9°N, 129.3°E |
|
| Vĩ độ | 9.7°N – 18.5°N | |
| Kinh độ | 122.8°E – 138.5°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 1.295 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.7216 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -8 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 9.5 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 84h (3.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 42h (1.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 10/11/1979
17°N, 129.3°E |
|
| Vĩ độ | 15.1°N – 18.6°N | |
| Kinh độ | 127.1°E – 132.4°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão WAYNE (07:00 07/11/1979 → 01:00 14/11/1979).
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.