Bão ABBY (1979)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| JTWC (Mỹ) | 110 | 204 | ~ | 129 | 7,555 | 18.4075 | 15.0209 | Cấp 17 - Siêu bão |
| DS824 | 110 | 204 | ~ | 129 | 7,555 | 18.4075 | 15.0209 | Cấp 17 - Siêu bão |
| TD9636 | 110 | 204 | ~ | 129 | 7,548 | 18.1004 | 14.6866 | Cấp 17 - Siêu bão |
| WMO (Quốc tế) | 90 | 167 | 950 | 133 | 8,186 | 16.0975 | 10.1789 | Cấp 15 - Cuồng phong |
| CMA (Trung Quốc) | 87 | 161 | 951 | 109 | 6,425 | 16.3331 | 10.9913 | Cấp 14 - Cuồng phong |
| JMA (Nhật Bản) | 90 | 167 | 950 | 115 | 7,760 | 16.0975 | 10.1789 | Cấp 15 - Cuồng phong |
| HKO (Hồng Kông) | 90 | 167 | 950 | 105 | 6,432 | 13.6275 | 8.7965 | Cấp 15 - Cuồng phong |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 18.4075 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 15.0209 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +30 kt (+56 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 19.7 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 384h (16 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 258h (10.8d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 87h (3.6d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 13/12/1979
19.8°N, 134.5°E |
|
| Vĩ độ | 5.7°N – 23°N | |
| Kinh độ | 130.1°E – 169°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 18.4075 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 15.0209 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +30 kt (+56 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 19.7 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 384h (16 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 258h (10.8d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 87h (3.6d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 13/12/1979
19.8°N, 134.5°E |
|
| Vĩ độ | 5.7°N – 23°N | |
| Kinh độ | 130.1°E – 169°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 18.1004 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 14.6866 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +30 kt (+56 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 19.7 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 384h (16 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 258h (10.8d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 87h (3.6d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 13/12/1979
19.8°N, 134.5°E |
|
| Vĩ độ | 5.8°N – 23°N | |
| Kinh độ | 130°E – 169°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 16.0975 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 10.1789 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -20 hPa | Mạnh |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 20.7 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 396h (16.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 72h (3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 12/12/1979
17.1°N, 131°E |
|
| Vĩ độ | 5.8°N – 24.4°N | |
| Kinh độ | 130.1°E – 169°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 16.3331 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 10.9913 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +29 kt (+54 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -4 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -23 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +8 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 19.8 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 324h (13.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 297h (12.4d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 78h (3.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 11/12/1979
14.9°N, 130.2°E |
|
| Vĩ độ | 5.9°N – 22.8°N | |
| Kinh độ | 130.1°E – 163°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 16.0975 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 10.1789 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +10 kt (+19 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -7 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -20 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +6 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 22.7 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 342h (14.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 276h (11.5d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 72h (3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 12/12/1979
17.1°N, 131°E |
|
| Vĩ độ | 5.6°N – 24.4°N | |
| Kinh độ | 130°E – 163°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh) lúc 13:00 12/12/1979 (GMT+7) |
68,962 km² | |
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 07:00 12/12/1979 (GMT+7) |
545,503 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 13.6275 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 8.7965 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +25 kt (+46 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -20 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 20.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 312h (13 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 258h (10.8d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 75h (3.1d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 12/12/1979
17.1°N, 131°E |
|
| Vĩ độ | 5.6°N – 23°N | |
| Kinh độ | 130°E – 160.8°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão ABBY (07:00 29/11/1979 → 19:00 15/12/1979).
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.