Bão RUTH (1980)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| CMA (Trung Quốc) | 58 | 107 | 979 | 53 | 2,142 | 2.8064 | 1.7219 | Cấp 11 - Bão mạnh |
| WMO (Quốc tế) | 55 | 102 | 980 | 57 | 2,349 | 1.82 | 0.8478 | Cấp 10 - Bão mạnh |
| JMA (Nhật Bản) | 55 | 102 | 980 | 39 | 1,638 | 1.82 | 0.8478 | Cấp 10 - Bão mạnh |
| HKO (Hồng Kông) | 75 | 139 | 970 | 33 | 1,379 | 2.97 | 1.8653 | Cấp 13 - Cuồng phong |
| JTWC (Mỹ) | 65 | 120 | ~ | 27 | 1,141 | 2.215 | 1.225 | Cấp 12 - Cuồng phong |
| DS824 | 65 | 120 | ~ | 27 | 1,141 | 2.215 | 1.225 | Cấp 12 - Cuồng phong |
| TD9636 | 60 | 111 | ~ | 27 | 1,132 | 2.0987 | 1.1287 | Cấp 11 - Bão mạnh |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 2.8064 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.7219 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +29 kt (+54 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -16 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +8 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 13.7 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 156h (6.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 66h (2.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 14/09/1980
19.1°N, 112.1°E |
|
| Vĩ độ | 13.5°N – 20.1°N | |
| Kinh độ | 102.5°E – 114.5°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 1.82 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.8478 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -10 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 14 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 168h (7 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 16/09/1980
19.9°N, 106.7°E |
|
| Vĩ độ | 13.5°N – 19.9°N | |
| Kinh độ | 100.5°E – 114.5°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 1.82 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.8478 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -10 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +6 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 14.4 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 114h (4.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 48h (2d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 16/09/1980
20.2°N, 106.7°E |
|
| Vĩ độ | 17.9°N – 20.2°N | |
| Kinh độ | 100.5°E – 115.3°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh) lúc 01:00 16/09/1980 (GMT+7) |
17,241 km² | |
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 07:00 14/09/1980 (GMT+7) |
155,165 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 2.97 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.8653 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +30 kt (+56 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -15 kt (-28 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -15 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +8 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 14.4 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 96h (4 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 66h (2.8d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 15h (0.6d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 16/09/1980
19.5°N, 107.2°E |
|
| Vĩ độ | 18.2°N – 19.6°N | |
| Kinh độ | 102.6°E – 114.7°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 2.215 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.225 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -13 kt (-24 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 14.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 78h (3.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 63h (2.6d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 3h (0.1d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 16/09/1980
19.8°N, 106.7°E |
|
| Vĩ độ | 18.1°N – 19.9°N | |
| Kinh độ | 104.4°E – 113.8°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 2.215 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.225 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -13 kt (-24 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 14.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 78h (3.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 63h (2.6d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 3h (0.1d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 16/09/1980
19.8°N, 106.7°E |
|
| Vĩ độ | 18.1°N – 19.9°N | |
| Kinh độ | 104.4°E – 113.8°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 2.0987 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.1287 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +7 kt (+13 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -13 kt (-24 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 14.5 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 78h (3.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 63h (2.6d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 15/09/1980
19.9°N, 107.8°E |
|
| Vĩ độ | 18.2°N – 19.9°N | |
| Kinh độ | 104.4°E – 113.8°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão RUTH (07:00 10/09/1980 → 07:00 17/09/1980).
| STT | Tỉnh / Thành phố | Thời gian vào | Thời lượng lưu trú | Sức gió (km/h) | Cấp bão (ước tính) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thanh Hóa | 05:24 16/09/1980 |
2 giờ 39 phút đến 08:03 16/09/1980 |
107 →
94 km/h max 107 |
Cấp 11 - Bão → Cấp 10 |
| 2 | Nghệ An | 08:08 16/09/1980 |
4 giờ 51 phút đến 13:00 16/09/1980 |
94 →
56 km/h max 94 |
Cấp 10 - Bão → Cấp 7 |