Bão OGDEN (1981)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| HKO (Hồng Kông) | 50 | 93 | 975 | 53 | 3,306 | 2.875 | 1.5174 | Cấp 10 - Bão mạnh |
| TD9636 | 65 | 120 | ~ | 49 | 3,035 | 3.6441 | 2.026 | Cấp 12 - Cuồng phong |
| WMO (Quốc tế) | 50 | 93 | 975 | 55 | 3,400 | 2.1675 | 0.9804 | Cấp 10 - Bão mạnh |
| JMA (Nhật Bản) | 50 | 93 | 975 | 53 | 3,218 | 2.1675 | 0.9804 | Cấp 10 - Bão mạnh |
| CMA (Trung Quốc) | 58 | 107 | 976 | 51 | 3,419 | 2.9216 | 1.604 | Cấp 11 - Bão mạnh |
| JTWC (Mỹ) | 65 | 120 | ~ | 41 | 2,874 | 3.575 | 1.9571 | Cấp 12 - Cuồng phong |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 2.875 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.5174 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +15 kt (+28 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -10 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +8 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 21.2 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 156h (6.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 90h (3.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 29/07/1981
28.7°N, 139.2°E |
|
| Vĩ độ | 21°N – 38.6°N | |
| Kinh độ | 124.6°E – 149.3°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 3.6441 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 2.026 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +15 kt (+28 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -7 kt (-13 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 21.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 144h (6 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 90h (3.8d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 3h (0.1d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 30/07/1981
31.2°N, 132.7°E |
|
| Vĩ độ | 22°N – 36°N | |
| Kinh độ | 125.8°E – 151.4°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 2.1675 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.9804 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/24h | +15 kt (+28 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -13 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 21 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 162h (6.8 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 29/07/1981
28.2°N, 140.7°E |
|
| Vĩ độ | 21.6°N – 39.5°N | |
| Kinh độ | 124.4°E – 150.4°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 2.1675 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.9804 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +15 kt (+28 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -13 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +8 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 20.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 156h (6.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 60h (2.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 29/07/1981
28.2°N, 140.6°E |
|
| Vĩ độ | 22°N – 39°N | |
| Kinh độ | 123.9°E – 148.5°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 13:00 29/07/1981 (GMT+7) |
269,384 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 2.9216 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.604 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +19 kt (+35 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -2 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -10 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 22.8 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 150h (6.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 84h (3.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 30/07/1981
30.6°N, 134.7°E |
|
| Vĩ độ | 21.7°N – 40°N | |
| Kinh độ | 124.8°E – 150.2°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 3.575 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.9571 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 24 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 120h (5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 90h (3.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 30/07/1981
31.2°N, 132.7°E |
|
| Vĩ độ | 22.5°N – 36°N | |
| Kinh độ | 125.8°E – 150°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão OGDEN (07:00 26/07/1981 → 01:00 02/08/1981).
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.