Bão ELSIE (1981)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| CMA (Trung Quốc) | 136 | 252 | 893 | 83 | 6,655 | 31.0863 | 35.3144 | Cấp 17 - Siêu bão |
| WMO (Quốc tế) | 120 | 222 | 895 | 113 | 7,882 | 26.0175 | 25.9661 | Cấp 17 - Siêu bão |
| TD9636 | 150 | 278 | ~ | 77 | 5,782 | 35.2998 | 42.7685 | Cấp 17 - Siêu bão |
| JMA (Nhật Bản) | 120 | 222 | 895 | 105 | 7,405 | 26.0175 | 25.9661 | Cấp 17 - Siêu bão |
| JTWC (Mỹ) | 150 | 278 | ~ | 67 | 4,563 | 35.7225 | 43.1705 | Cấp 17 - Siêu bão |
| HKO (Hồng Kông) | 135 | 250 | 895 | 69 | 5,570 | 30.2575 | 33.0064 | Cấp 17 - Siêu bão |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 31.0863 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 35.3144 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +10 kt (+19 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +49 kt (+91 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -12 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -60 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 27.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 246h (10.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 189h (7.9d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 144h (6d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 28/09/1981
16.8°N, 135.3°E |
|
| Vĩ độ | 9°N – 47°N | |
| Kinh độ | 131.7°E – 156°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 26.0175 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 25.9661 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/24h | +40 kt (+74 km/h) | RI |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -60 hPa | RI |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 23.5 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 336h (14 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 150h (6.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 28/09/1981
16.7°N, 135.3°E |
|
| Vĩ độ | 9°N – 56.6°N | |
| Kinh độ | 131.7°E – 157.1°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 35.2998 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 42.7685 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +7 kt (+13 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +50 kt (+93 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 25.4 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 228h (9.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 177h (7.4d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 150h (6.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 28/09/1981
16.6°N, 135.4°E |
|
| Vĩ độ | 8.4°N – 39.9°N | |
| Kinh độ | 131.7°E – 153.3°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 26.0175 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 25.9661 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +10 kt (+19 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +40 kt (+74 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -10 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -60 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +6 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 23.7 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 312h (13 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 174h (7.3d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 159h (6.6d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 28/09/1981
16.7°N, 135.3°E |
|
| Vĩ độ | 10°N – 56.6°N | |
| Kinh độ | 131.7°E – 157.1°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh) lúc 07:00 27/09/1981 (GMT+7) |
242,446 km² | |
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 13:00 02/10/1981 (GMT+7) |
1,508,551 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 35.7225 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 43.1705 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +10 kt (+19 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +50 kt (+93 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 23 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 198h (8.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 183h (7.6d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 150h (6.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 28/09/1981
16.6°N, 135.4°E |
|
| Vĩ độ | 10.2°N – 36°N | |
| Kinh độ | 131.7°E – 148.5°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 30.2575 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 33.0064 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +45 kt (+83 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -10 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -60 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +8 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 27.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 204h (8.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 189h (7.9d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 156h (6.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 28/09/1981
16.8°N, 135.2°E |
|
| Vĩ độ | 10.5°N – 43°N | |
| Kinh độ | 131.5°E – 156°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão ELSIE (01:00 23/09/1981 → 01:00 07/10/1981).
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.