Bão CLARA (1981)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| TD9636 | 120 | 222 | ~ | 77 | 4,570 | 14.3988 | 13.501 | Cấp 17 - Siêu bão |
| WMO (Quốc tế) | 100 | 185 | 925 | 159 | 10,141 | 11.865 | 9.2128 | Cấp 16 - Siêu bão |
| JTWC (Mỹ) | 120 | 222 | ~ | 71 | 3,973 | 14.2775 | 13.3901 | Cấp 17 - Siêu bão |
| JMA (Nhật Bản) | 100 | 185 | 925 | 153 | 9,536 | 11.865 | 9.2128 | Cấp 16 - Siêu bão |
| CMA (Trung Quốc) | 116 | 215 | 924 | 69 | 3,706 | 13.015 | 10.847 | Cấp 17 - Siêu bão |
| HKO (Hồng Kông) | 115 | 213 | 925 | 57 | 3,241 | 14.655 | 14.0603 | Cấp 17 - Siêu bão |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 14.3988 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 13.501 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +7 kt (+13 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +40 kt (+74 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 20 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 228h (9.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 129h (5.4d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 87h (3.6d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 20/09/1981
18.8°N, 122.1°E |
|
| Vĩ độ | 9.9°N – 25.3°N | |
| Kinh độ | 112.7°E – 150.4°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 11.865 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 9.2128 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/24h | +30 kt (+56 km/h) | RI |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -45 hPa | RI |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 21.4 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 474h (19.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 90h (3.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 20/09/1981
18.4°N, 122.9°E |
|
| Vĩ độ | 9.9°N – 56°N | |
| Kinh độ | 113.7°E – 150.4°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 14.2775 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 13.3901 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +10 kt (+19 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +45 kt (+83 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 18.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 210h (8.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 135h (5.6d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 90h (3.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 20/09/1981
18.3°N, 122.9°E |
|
| Vĩ độ | 9.9°N – 25.3°N | |
| Kinh độ | 112.7°E – 144.9°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 11.865 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 9.2128 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +30 kt (+56 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -15 kt (-28 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -13 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -45 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +7 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 20.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 456h (19 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 144h (6d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 90h (3.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 20/09/1981
18.3°N, 122.9°E |
|
| Vĩ độ | 11°N – 56°N | |
| Kinh độ | 113.9°E – 150.1°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh) lúc 19:00 19/09/1981 (GMT+7) |
242,446 km² | |
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 13:00 18/09/1981 (GMT+7) |
969,783 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 13.015 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 10.847 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +10 kt (+19 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +48 kt (+89 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -6 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -36 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +13 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 18.2 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 204h (8.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 159h (6.6d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 87h (3.6d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 20/09/1981
18.6°N, 122.7°E |
|
| Vĩ độ | 11°N – 24.8°N | |
| Kinh độ | 114°E – 144°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 14.655 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 14.0603 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +45 kt (+83 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -15 kt (-28 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -8 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -40 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +12 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 19.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 168h (7 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 123h (5.1d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 87h (3.6d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 19/09/1981
17.9°N, 123.8°E |
|
| Vĩ độ | 11.7°N – 24.6°N | |
| Kinh độ | 114.6°E – 140.2°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão CLARA (07:00 13/09/1981 → 01:00 03/10/1981).
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.