Bão BOPHA (2012)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng (chuẩn đo gió) |
Gió cực đại — quy đổi cùng chuẩn | Áp suất min (hPa) | Quỹ đạo | Năng lượng (gió 1′) | Phân loại cao nhất (theo đúng chuẩn từng thang) |
||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió gốc (của đài) | ≈ Gió 1 phút | ≈ Gió 10 phút | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | |||
|
CMA (Trung Quốc) gió 2 phút |
116 kt
215 km/h |
121 kt
223 km/h |
106 kt
196 km/h |
920 | 111 | 5,704 | 29.1191 | 26.252 |
Category 4 (1′)
Cấp 16 - Siêu bão (10′)
|
|
WMO (Quốc tế) gió 10 phút |
100 kt
185 km/h |
114 kt
211 km/h |
100 kt
185 km/h gió gốc |
930 | 111 | 5,695 | 32.3626 | 29.5101 |
Category 4 (1′)
Cấp 16 - Siêu bão (10′)
|
|
JMA (Nhật Bản) gió 10 phút |
100 kt
185 km/h |
114 kt
211 km/h |
100 kt
185 km/h gió gốc |
930 | 109 | 5,674 | 32.3626 | 29.5101 |
Category 4 (1′)
Cấp 16 - Siêu bão (10′)
|
|
HKO (Hồng Kông) gió 10 phút |
115 kt
213 km/h |
131 kt
243 km/h |
115 kt
213 km/h gió gốc |
915 | 109 | 5,662 | 37.5031 | 38.5931 |
Category 4 (1′)
Cấp 17 - Siêu bão (10′)
|
|
JTWC (Mỹ) gió 1 phút |
150 kt
278 km/h |
150 kt
278 km/h gió gốc |
132 kt
244 km/h |
911 | 103 | 5,524 | 38.8525 | 41.5376 |
Category 5 (1′)
Cấp 17 - Siêu bão (10′)
|
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 29.1191 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 26.252 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +10 kt (+19 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +47 kt (+87 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -13 kt (-24 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -10 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -45 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +13 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 17.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 330h (13.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 291h (12.1d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 162h (6.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 03/12/2012
7.4°N, 128.8°E |
|
| Vĩ độ | 3.4°N – 18.3°N | |
| Kinh độ | 115.6°E – 157.4°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 32.3626 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 29.5101 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/24h | +40 kt (+74 km/h) | RI |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -45 hPa | RI |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 17.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 330h (13.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 126h (5.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 02/12/2012
6.1°N, 137.6°E |
|
| Vĩ độ | 3.4°N – 18.2°N | |
| Kinh độ | 115.7°E – 157.4°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 32.3626 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 29.5101 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +40 kt (+74 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -13 kt (-24 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -10 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -45 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +15 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 17.5 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 324h (13.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 294h (12.3d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 189h (7.9d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 02/12/2012
6.2°N, 137.7°E |
|
| Vĩ độ | 3.4°N – 18.1°N | |
| Kinh độ | 115.6°E – 156.9°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh) lúc 01:00 01/12/2012 (GMT+7) |
68,962 km² | |
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 07:00 02/12/2012 (GMT+7) |
475,193 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 37.5031 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 38.5931 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +40 kt (+74 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -13 kt (-24 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -8 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -44 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +13 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 17.5 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 324h (13.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 297h (12.4d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 192h (8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 02/12/2012
6.2°N, 137.6°E |
|
| Vĩ độ | 3.4°N – 18.2°N | |
| Kinh độ | 115.6°E – 156.9°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 38.8525 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 41.5376 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +18 kt (+33 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +60 kt (+111 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -18 kt (-33 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -13 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -45 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +13 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 18.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 306h (12.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 285h (11.9d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 189h (7.9d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 04/12/2012
7.5°N, 127.2°E |
|
| Vĩ độ | 3.4°N – 18.3°N | |
| Kinh độ | 115.8°E – 156.3°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 64kt (bão cuồng phong) lúc 13:00 08/12/2012 (GMT+7) |
15,220 km² | |
|
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh) lúc 07:00 01/12/2012 (GMT+7) |
45,795 km² | |
|
Gió ≥ 34kt (gió mạnh cấp 8) lúc 07:00 08/12/2012 (GMT+7) |
146,478 km² | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương