Bão JUDY (1982)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| CMA (Trung Quốc) | 87 | 161 | 956 | 101 | 8,747 | 14.2541 | 9.218 | Cấp 14 - Cuồng phong |
| TD9636 | 85 | 157 | ~ | 69 | 3,746 | 13.228 | 9.6815 | Cấp 14 - Cuồng phong |
| WMO (Quốc tế) | 80 | 148 | 955 | 101 | 8,779 | 11.7525 | 7.9504 | Cấp 13 - Cuồng phong |
| JTWC (Mỹ) | 90 | 167 | ~ | 63 | 3,964 | 13.6325 | 10.0403 | Cấp 15 - Cuồng phong |
| JMA (Nhật Bản) | 80 | 148 | 955 | 83 | 7,264 | 11.7525 | 7.9504 | Cấp 13 - Cuồng phong |
| HKO (Hồng Kông) | 85 | 157 | 955 | 57 | 3,581 | 12.01 | 8.2898 | Cấp 14 - Cuồng phong |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 14.2541 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 9.218 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +29 kt (+54 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -20 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +4 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 29.2 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 300h (12.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 261h (10.9d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 96h (4d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 09/09/1982
21.6°N, 134.5°E |
|
| Vĩ độ | 12°N – 50.8°N | |
| Kinh độ | -178.1°E – 190.7°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 13.228 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 9.6815 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 18.4 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 204h (8.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 165h (6.9d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 111h (4.6d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 09/09/1982
21.4°N, 134.7°E |
|
| Vĩ độ | 10.9°N – 36.2°N | |
| Kinh độ | 133.5°E – 147.9°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 11.7525 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 7.9504 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -25 hPa | Mạnh |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 29.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 300h (12.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 96h (4d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 09/09/1982
21.5°N, 134.6°E |
|
| Vĩ độ | 11.4°N – 50.9°N | |
| Kinh độ | 133.5°E – 190.7°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 13.6325 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 10.0403 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 21.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 186h (7.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 171h (7.1d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 114h (4.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 09/09/1982
22.4°N, 133.9°E |
|
| Vĩ độ | 12.1°N – 39.5°N | |
| Kinh độ | 133.6°E – 147.3°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 11.7525 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 7.9504 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -25 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +8 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 29.5 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 246h (10.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 162h (6.8d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 102h (4.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 09/09/1982
21.5°N, 134.6°E |
|
| Vĩ độ | 12.8°N – 51.1°N | |
| Kinh độ | 133.5°E – 177°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh) lúc 01:00 09/09/1982 (GMT+7) |
177,793 km² | |
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 07:00 09/09/1982 (GMT+7) |
814,887 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 12.01 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 8.2898 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +25 kt (+46 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -23 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +7 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 21.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 168h (7 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 165h (6.9d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 102h (4.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 09/09/1982
21.6°N, 134.6°E |
|
| Vĩ độ | 12.7°N – 39.1°N | |
| Kinh độ | 133.4°E – 144.2°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão JUDY (07:00 04/09/1982 → 19:00 16/09/1982).
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.