Bão ELLIS (1982)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| CMA (Trung Quốc) | 126 | 233 | 912 | 105 | 6,763 | 25.3203 | 24.575 | Cấp 17 - Siêu bão |
| TD9636 | 125 | 232 | ~ | 85 | 4,975 | 26.8668 | 26.9694 | Cấp 17 - Siêu bão |
| WMO (Quốc tế) | 100 | 185 | 915 | 145 | 8,881 | 20.955 | 17.8855 | Cấp 16 - Siêu bão |
| JTWC (Mỹ) | 125 | 232 | ~ | 83 | 4,906 | 26.7075 | 26.7715 | Cấp 17 - Siêu bão |
| JMA (Nhật Bản) | 100 | 185 | 915 | 137 | 8,569 | 20.955 | 17.8855 | Cấp 16 - Siêu bão |
| HKO (Hồng Kông) | 120 | 222 | 915 | 79 | 4,856 | 23.32 | 21.6408 | Cấp 17 - Siêu bão |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 25.3203 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 24.575 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +10 kt (+19 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +49 kt (+91 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -6 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -42 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 21.7 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 312h (13 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 222h (9.3d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 144h (6d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 23/08/1982
18.3°N, 135.5°E |
|
| Vĩ độ | 8°N – 52.6°N | |
| Kinh độ | 129.2°E – 153.5°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 26.8668 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 26.9694 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +30 kt (+56 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 19.7 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 252h (10.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 195h (8.1d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 156h (6.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 23/08/1982
19.2°N, 134.9°E |
|
| Vĩ độ | 8°N – 38.5°N | |
| Kinh độ | 130.4°E – 154.9°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 20.955 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 17.8855 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/24h | +30 kt (+56 km/h) | RI |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -40 hPa | RI |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 20.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 432h (18 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 144h (6d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 22/08/1982
17.4°N, 135.8°E |
|
| Vĩ độ | 8°N – 61°N | |
| Kinh độ | 129.4°E – 154.2°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 26.7075 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 26.7715 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +30 kt (+56 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 19.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 246h (10.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 195h (8.1d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 156h (6.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 23/08/1982
19.2°N, 134.9°E |
|
| Vĩ độ | 8°N – 38.5°N | |
| Kinh độ | 130.5°E – 154.2°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 20.955 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 17.8855 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +30 kt (+56 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -8 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -40 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 21 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 408h (17 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 192h (8d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 144h (6d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 22/08/1982
17.4°N, 135.8°E |
|
| Vĩ độ | 8.1°N – 61°N | |
| Kinh độ | 129.3°E – 151.4°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh) lúc 19:00 22/08/1982 (GMT+7) |
323,261 km² | |
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 19:00 22/08/1982 (GMT+7) |
1,515,285 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 23.32 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 21.6408 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +40 kt (+74 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -40 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 20.8 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 234h (9.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 207h (8.6d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 144h (6d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 23/08/1982
18.3°N, 135.4°E |
|
| Vĩ độ | 8.7°N – 42.3°N | |
| Kinh độ | 130.4°E – 150.3°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão ELLIS (07:00 17/08/1982 → 07:00 04/09/1982).
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.