Bão SARAH (1983)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| TD9636 | 35 | 65 | ~ | 81 | 4,547 | 0.1225 | 0.3561 | Cấp 8 - Bão nhiệt đới |
| WMO (Quốc tế) | 35 | 65 | 998 | 93 | 5,555 | 0.3675 | 0.1286 | Cấp 8 - Bão nhiệt đới |
| JTWC (Mỹ) | 35 | 65 | ~ | 59 | 3,619 | 0.245 | 0.3781 | Cấp 8 - Bão nhiệt đới |
| CMA (Trung Quốc) | 38 | 70 | 998 | 27 | 1,811 | 0.4332 | 0.3489 | Cấp 8 - Bão nhiệt đới |
| JMA (Nhật Bản) | 35 | 65 | 998 | 29 | 1,843 | 0.3675 | 0.1286 | Cấp 8 - Bão nhiệt đới |
| HKO (Hồng Kông) | 35 | 65 | 996 | 17 | 816 | 0.3675 | 0.2793 | Cấp 8 - Bão nhiệt đới |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 0.1225 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.3561 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +10 kt (+19 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 18.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 240h (10 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 6h (0.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 25/06/1983
16.2°N, 109.2°E |
|
| Vĩ độ | 4.9°N – 16.7°N | |
| Kinh độ | 107.3°E – 145.4°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 0.3675 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.1286 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -4 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 20.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 276h (11.5 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 25/06/1983
15.6°N, 109.9°E |
|
| Vĩ độ | 4.9°N – 24°N | |
| Kinh độ | 102°E – 145.4°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 0.245 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.3781 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +15 kt (+28 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 20.8 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 174h (7.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 12h (0.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 25/06/1983
15.7°N, 109.9°E |
|
| Vĩ độ | 5.9°N – 16.8°N | |
| Kinh độ | 106.4°E – 136.3°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 0.4332 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.3489 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +10 kt (+19 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -2 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -5 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +1 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 23.2 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 78h (3.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 18h (0.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 25/06/1983
15.7°N, 109.8°E |
|
| Vĩ độ | 11.3°N – 18.5°N | |
| Kinh độ | 105°E – 117°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 0.3675 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.1286 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -1 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -4 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +1 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 21.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 84h (3.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 12h (0.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 25/06/1983
15.6°N, 109.8°E |
|
| Vĩ độ | 13°N – 24°N | |
| Kinh độ | 102°E – 114°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 19:00 25/06/1983 (GMT+7) |
107,754 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 0.3675 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.2793 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +5 kt (+9 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -1 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -6 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +1 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 17 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 48h (2 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 18h (0.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 25/06/1983
15.5°N, 110°E |
|
| Vĩ độ | 13°N – 17.1°N | |
| Kinh độ | 106.9°E – 113°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
| STT | Tỉnh / Thành phố | Thời gian vào | Thời lượng lưu trú | Sức gió (km/h) | Cấp bão (ước tính) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Huế | 05:26 26/06/1983 |
1 giờ 10 phút đến 06:36 26/06/1983 |
49 →
47 km/h max 49 |
Cấp 6 - ATNĐ |
| 2 | Quảng Trị | 06:44 26/06/1983 |
5 giờ 15 phút đến 12:00 26/06/1983 |
47 →
31 km/h max 47 |
Cấp 6 - ATNĐ → Cấp 5 |