Bão AL01 (1983)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| CMA (Trung Quốc) | 29 | 54 | 1002 | 19 | 1,281 | 0 | 0.118 | Cấp 7 - Áp thấp nhiệt đới |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 0 | |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.118 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +6 kt (+11 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -1 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -2 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +1 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 23.7 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 54h (2.3 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 29/10/1983
12.5°N, 110°E |
|
| Vĩ độ | 10.8°N – 14°N | |
| Kinh độ | 108°E – 119°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão AL01 (01:00 28/10/1983 → 07:00 30/10/1983).
| STT | Tỉnh / Thành phố | Thời gian vào | Thời lượng lưu trú | Sức gió (km/h) | Cấp bão (ước tính) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khánh Hòa | 22:50 29/10/1983 |
28 phút đến 23:18 29/10/1983 |
47 →
46 km/h max 47 |
Cấp 6 - ATNĐ |
| 2 | Đắk Lắk | 23:24 29/10/1983 |
2 giờ 35 phút đến 02:00 30/10/1983 |
46 →
42 km/h max 46 |
Cấp 6 - ATNĐ |
| 3 | Gia Lai | 02:04 30/10/1983 |
4 giờ 55 phút đến 07:00 30/10/1983 |
42 →
35 km/h max 42 |
Cấp 6 - ATNĐ → Cấp 5 |