Bão WYNNE (1984)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| TD9636 | 60 | 111 | ~ | 73 | 3,183 | 5.9973 | 3.2177 | Cấp 11 - Bão mạnh |
| WMO (Quốc tế) | 55 | 102 | 980 | 83 | 4,062 | 5.6525 | 2.7729 | Cấp 10 - Bão mạnh |
| JTWC (Mỹ) | 60 | 111 | ~ | 63 | 2,988 | 6.0225 | 3.173 | Cấp 11 - Bão mạnh |
| JMA (Nhật Bản) | 55 | 102 | 980 | 73 | 3,865 | 5.6525 | 2.7729 | Cấp 10 - Bão mạnh |
| CMA (Trung Quốc) | 58 | 107 | 970 | 67 | 3,378 | 6.8124 | 3.7301 | Cấp 11 - Bão mạnh |
| HKO (Hồng Kông) | 50 | 93 | 980 | 59 | 2,999 | 4.18 | 2.0904 | Cấp 10 - Bão mạnh |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 5.9973 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 3.2177 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +15 kt (+28 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -4 kt (-7 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 14.7 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 216h (9 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 144h (6d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 25/06/1984
21.2°N, 113.2°E |
|
| Vĩ độ | 20.2°N – 22.4°N | |
| Kinh độ | 107°E – 136.8°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 5.6525 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 2.7729 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/24h | +15 kt (+28 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -10 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 16.5 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 246h (10.3 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 23/06/1984
22°N, 123.2°E |
|
| Vĩ độ | 20.2°N – 22.4°N | |
| Kinh độ | 98.5°E – 136.8°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 6.0225 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 3.173 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +15 kt (+28 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 16.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 186h (7.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 150h (6.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 25/06/1984
21.2°N, 114.7°E |
|
| Vĩ độ | 20.5°N – 22.4°N | |
| Kinh độ | 107°E – 135.1°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 5.6525 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 2.7729 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +15 kt (+28 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -10 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +4 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 17.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 216h (9 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 144h (6d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 23/06/1984
22°N, 123.3°E |
|
| Vĩ độ | 21°N – 22.6°N | |
| Kinh độ | 98.5°E – 135°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh) lúc 13:00 23/06/1984 (GMT+7) |
9,698 km² | |
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 13:00 23/06/1984 (GMT+7) |
168,365 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 6.8124 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 3.7301 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +19 kt (+35 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -10 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +4 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 17.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 198h (8.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 156h (6.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 23/06/1984
22°N, 123.4°E |
|
| Vĩ độ | 20.2°N – 22.5°N | |
| Kinh độ | 104.5°E – 136°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 4.18 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 2.0904 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +10 kt (+19 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -2 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -9 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 17.2 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 174h (7.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 126h (5.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 23/06/1984
22°N, 123.2°E |
|
| Vĩ độ | 19.6°N – 22.3°N | |
| Kinh độ | 105.4°E – 133°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.