Bão MAURY (1984)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| WMO (Quốc tế) | 50 | 93 | 990 | 47 | 3,647 | 3.04 | 1.4315 | Cấp 10 - Bão mạnh |
| JMA (Nhật Bản) | 50 | 93 | 990 | 47 | 3,653 | 3.04 | 1.4315 | Cấp 10 - Bão mạnh |
| TD9636 | 60 | 111 | ~ | 33 | 1,671 | 3.7202 | 1.9901 | Cấp 11 - Bão mạnh |
| CMA (Trung Quốc) | 48 | 89 | 990 | 27 | 1,465 | 1.8156 | 0.9501 | Cấp 10 - Bão mạnh |
| JTWC (Mỹ) | 60 | 111 | ~ | 29 | 1,612 | 3.785 | 2.0429 | Cấp 11 - Bão mạnh |
| HKO (Hồng Kông) | 45 | 83 | 990 | 27 | 1,699 | 2.42 | 1.076 | Cấp 9 - Bão nhiệt đới |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 3.04 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.4315 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/24h | +5 kt (+9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -14 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 26.4 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 138h (5.8 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 28/09/1984
24°N, 151.9°E |
|
| Vĩ độ | 21.5°N – 40°N | |
| Kinh độ | 146.5°E – 167°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 3.04 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.4315 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +5 kt (+9 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -14 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +2 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 26.5 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 138h (5.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 78h (3.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 28/09/1984
23.9°N, 151.9°E |
|
| Vĩ độ | 21.5°N – 40°N | |
| Kinh độ | 146.5°E – 167°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 19:00 01/10/1984 (GMT+7) |
431,014 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 3.7202 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.9901 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +25 kt (+46 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 17.4 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 96h (4 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 78h (3.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 29/09/1984
25.4°N, 149.9°E |
|
| Vĩ độ | 24.1°N – 36°N | |
| Kinh độ | 149°E – 152.5°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 1.8156 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.9501 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +19 kt (+35 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -2 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -8 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +2 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 18.8 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 78h (3.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 57h (2.4d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 29/09/1984
23.8°N, 151.5°E |
|
| Vĩ độ | 23.7°N – 32.9°N | |
| Kinh độ | 149.2°E – 152.5°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 3.785 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 2.0429 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +23 kt (+43 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 19.2 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 84h (3.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 78h (3.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 29/09/1984
24.7°N, 150.2°E |
|
| Vĩ độ | 24.1°N – 36°N | |
| Kinh độ | 149.1°E – 152.3°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 2.42 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.076 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +10 kt (+19 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -7 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +2 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 21.8 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 78h (3.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 75h (3.1d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 28/09/1984
23.9°N, 151.4°E |
|
| Vĩ độ | 23.6°N – 36.2°N | |
| Kinh độ | 149°E – 153.1°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão MAURY (13:00 26/09/1984 → 07:00 02/10/1984).
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.