Bão PHYLLIS (1984)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| TD9636 | 80 | 148 | ~ | 57 | 2,596 | 4.6598 | 3.128 | Cấp 13 - Cuồng phong |
| WMO (Quốc tế) | 65 | 120 | 975 | 63 | 4,329 | 3.19 | 1.7133 | Cấp 12 - Cuồng phong |
| JMA (Nhật Bản) | 65 | 120 | 975 | 47 | 4,456 | 3.19 | 1.7133 | Cấp 12 - Cuồng phong |
| JTWC (Mỹ) | 80 | 148 | ~ | 37 | 1,817 | 4.72 | 3.1849 | Cấp 13 - Cuồng phong |
| HKO (Hồng Kông) | 75 | 139 | 975 | 29 | 1,899 | 3.675 | 2.3643 | Cấp 13 - Cuồng phong |
| CMA (Trung Quốc) | 68 | 126 | 974 | 27 | 2,278 | 3.9832 | 2.3638 | Cấp 12 - Cuồng phong |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 4.6598 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 3.128 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +30 kt (+56 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 15.5 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 168h (7 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 75h (3.1d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 33h (1.4d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 12/10/1984
23.9°N, 151.2°E |
|
| Vĩ độ | 13.4°N – 33.8°N | |
| Kinh độ | 146.1°E – 152.6°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 3.19 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.7133 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -17 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 23.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 186h (7.8 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 12/10/1984
23.9°N, 151.1°E |
|
| Vĩ độ | 13.4°N – 45°N | |
| Kinh độ | 146.1°E – 166°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 3.19 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.7133 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -6 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -17 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 32.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 138h (5.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 66h (2.8d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 6h (0.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 12/10/1984
23.8°N, 151.1°E |
|
| Vĩ độ | 16°N – 45°N | |
| Kinh độ | 149°E – 166°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh) lúc 19:00 12/10/1984 (GMT+7) |
60,611 km² | |
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 01:00 13/10/1984 (GMT+7) |
431,014 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 4.72 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 3.1849 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +30 kt (+56 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 16.8 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 108h (4.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 75h (3.1d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 33h (1.4d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 12/10/1984
23.9°N, 151.2°E |
|
| Vĩ độ | 18.4°N – 33.8°N | |
| Kinh độ | 151.2°E – 152.6°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 3.675 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 2.3643 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +35 kt (+65 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -4 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -13 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +4 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 22.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 84h (3.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 66h (2.8d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 24h (1d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 12/10/1984
23°N, 151.2°E |
|
| Vĩ độ | 19.6°N – 35.6°N | |
| Kinh độ | 151.1°E – 153.4°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 3.9832 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 2.3638 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +30 kt (+56 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -6 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -14 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 29.2 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 78h (3.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 75h (3.1d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 24h (1d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 12/10/1984
23°N, 151.1°E |
|
| Vĩ độ | 19.8°N – 38°N | |
| Kinh độ | 151.1°E – 157°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão PHYLLIS (07:00 07/10/1984 → 01:00 15/10/1984).
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.