Bão JEFF (1985)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| TD9636 | 75 | 139 | ~ | 121 | 6,247 | 10.9231 | 6.4054 | Cấp 13 - Cuồng phong |
| WMO (Quốc tế) | 70 | 130 | 970 | 133 | 7,933 | 10.0825 | 5.3936 | Cấp 12 - Cuồng phong |
| JTWC (Mỹ) | 75 | 139 | ~ | 97 | 4,972 | 11.0375 | 6.4999 | Cấp 13 - Cuồng phong |
| JMA (Nhật Bản) | 70 | 130 | 970 | 105 | 6,490 | 10.0825 | 5.3936 | Cấp 12 - Cuồng phong |
| CMA (Trung Quốc) | 77 | 143 | 965 | 101 | 6,670 | 11.4146 | 6.8277 | Cấp 13 - Cuồng phong |
| HKO (Hồng Kông) | 75 | 139 | 965 | 91 | 4,745 | 8.8875 | 5.0678 | Cấp 13 - Cuồng phong |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 10.9231 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 6.4054 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +4 kt (+7 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +25 kt (+46 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 17.4 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 360h (15 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 234h (9.8d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 45h (1.9d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 30/07/1985
27.9°N, 121.4°E |
|
| Vĩ độ | 8.4°N – 37.5°N | |
| Kinh độ | 120.4°E – 147.3°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 10.0825 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 5.3936 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/24h | +25 kt (+46 km/h) | Nhanh |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -17 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 20 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 396h (16.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 18h (0.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 29/07/1985
25.9°N, 123.7°E |
|
| Vĩ độ | 8.4°N – 47.1°N | |
| Kinh độ | 120.4°E – 147.4°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 11.0375 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 6.4999 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +25 kt (+46 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 17.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 288h (12 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 231h (9.6d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 45h (1.9d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 30/07/1985
27.5°N, 121.9°E |
|
| Vĩ độ | 19.4°N – 37.5°N | |
| Kinh độ | 120.4°E – 147.4°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 10.0825 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 5.3936 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +25 kt (+46 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -17 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 20.8 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 312h (13 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 228h (9.5d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 27h (1.1d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 29/07/1985
26°N, 123.7°E |
|
| Vĩ độ | 19°N – 47.1°N | |
| Kinh độ | 120.6°E – 147.3°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh) lúc 01:00 30/07/1985 (GMT+7) |
38,791 km² | |
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 01:00 29/07/1985 (GMT+7) |
431,014 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 11.4146 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 6.8277 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +29 kt (+54 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -4 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -16 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 22.2 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 300h (12.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 234h (9.8d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 42h (1.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 30/07/1985
27.4°N, 122°E |
|
| Vĩ độ | 22.5°N – 47.5°N | |
| Kinh độ | 120.3°E – 147.7°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 8.8875 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 5.0678 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +30 kt (+56 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -4 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -16 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +8 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 17.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 270h (11.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 207h (8.6d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 33h (1.4d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 30/07/1985
27.4°N, 121.8°E |
|
| Vĩ độ | 22.8°N – 39.3°N | |
| Kinh độ | 120.4°E – 147.3°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão JEFF (07:00 18/07/1985 → 19:00 03/08/1985).
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.