Bão PEGGY (1986)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| TD9636 | 140 | 259 | ~ | 113 | 6,884 | 30.7627 | 34.1113 | Cấp 17 - Siêu bão |
| WMO (Quốc tế) | 110 | 204 | 900 | 127 | 7,918 | 20.1975 | 16.8526 | Cấp 17 - Siêu bão |
| JMA (Nhật Bản) | 110 | 204 | 900 | 103 | 5,987 | 20.1975 | 16.8526 | Cấp 17 - Siêu bão |
| CMA (Trung Quốc) | 126 | 233 | 900 | 109 | 6,528 | 23.869 | 23.0935 | Cấp 17 - Siêu bão |
| JTWC (Mỹ) | 140 | 259 | ~ | 69 | 4,223 | 30.605 | 33.4855 | Cấp 17 - Siêu bão |
| HKO (Hồng Kông) | 120 | 222 | 894 | 77 | 4,584 | 24.03 | 22.2451 | Cấp 17 - Siêu bão |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 30.7627 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 34.1113 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +7 kt (+13 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +40 kt (+74 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 20.5 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 336h (14 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 207h (8.6d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 153h (6.4d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 07/07/1986
16.7°N, 130.4°E |
|
| Vĩ độ | 11.3°N – 24°N | |
| Kinh độ | 113.5°E – 174.7°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 20.1975 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 16.8526 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/24h | +30 kt (+56 km/h) | RI |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -40 hPa | RI |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 20.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 378h (15.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 114h (4.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 07/07/1986
16.4°N, 131.8°E |
|
| Vĩ độ | 11.3°N – 24.5°N | |
| Kinh độ | 104°E – 174.7°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 20.1975 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 16.8526 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +10 kt (+19 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +30 kt (+56 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -10 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -40 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +10 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 19.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 306h (12.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 210h (8.8d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 132h (5.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 07/07/1986
16.4°N, 131.8°E |
|
| Vĩ độ | 13°N – 25°N | |
| Kinh độ | 111°E – 164°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh) lúc 07:00 07/07/1986 (GMT+7) |
202,038 km² | |
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 07:00 07/07/1986 (GMT+7) |
808,152 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 23.869 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 23.0935 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +39 kt (+72 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -10 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -45 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 20.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 324h (13.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 198h (8.3d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 150h (6.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 07/07/1986
16.7°N, 130.3°E |
|
| Vĩ độ | 12.9°N – 24.2°N | |
| Kinh độ | 104°E – 162°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 30.605 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 33.4855 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +40 kt (+74 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 20.7 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 204h (8.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 201h (8.4d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 156h (6.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 07/07/1986
16.7°N, 130.4°E |
|
| Vĩ độ | 13.9°N – 23.5°N | |
| Kinh độ | 114.8°E – 151.8°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 24.03 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 22.2451 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +35 kt (+65 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -13 kt (-24 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -8 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -42 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +10 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 20.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 228h (9.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 210h (8.8d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 153h (6.4d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 07/07/1986
16.4°N, 131.8°E |
|
| Vĩ độ | 13.8°N – 23.9°N | |
| Kinh độ | 111.2°E – 151.8°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão PEGGY (07:00 28/06/1986 → 01:00 14/07/1986).
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.