Bão ROY (1988)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| JTWC (Mỹ) | 115 | 213 | ~ | 103 | 7,676 | 28.1075 | 27.3463 | Cấp 17 - Siêu bão |
| TD9636 | 115 | 213 | ~ | 103 | 7,631 | 28.3882 | 27.7215 | Cấp 17 - Siêu bão |
| WMO (Quốc tế) | 85 | 157 | 940 | 111 | 7,884 | 20.715 | 15.671 | Cấp 14 - Cuồng phong |
| JMA (Nhật Bản) | 85 | 157 | 940 | 97 | 7,133 | 20.715 | 15.671 | Cấp 14 - Cuồng phong |
| CMA (Trung Quốc) | 97 | 180 | 940 | 85 | 6,771 | 23.3559 | 19.7002 | Cấp 15 - Cuồng phong |
| HKO (Hồng Kông) | 100 | 185 | 940 | 81 | 6,464 | 22.4875 | 18.8196 | Cấp 16 - Siêu bão |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 28.1075 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 27.3463 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +10 kt (+19 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +50 kt (+93 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 25.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 306h (12.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 222h (9.3d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 165h (6.9d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 10/01/1988
9.9°N, 155.1°E |
|
| Vĩ độ | 2.9°N – 15.3°N | |
| Kinh độ | 114.5°E – 177.2°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 28.3882 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 27.7215 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +50 kt (+93 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -7 kt (-13 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 24.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 306h (12.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 222h (9.3d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 165h (6.9d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 10/01/1988
9.9°N, 155.1°E |
|
| Vĩ độ | 2.9°N – 15.4°N | |
| Kinh độ | 114.5°E – 177.2°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 20.715 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 15.671 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -30 hPa | RI |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 23.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 330h (13.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 156h (6.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 12/01/1988
13.8°N, 145.6°E |
|
| Vĩ độ | 2.9°N – 15.3°N | |
| Kinh độ | 113°E – 177.2°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 20.715 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 15.671 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -30 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 24.8 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 288h (12 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 240h (10d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 162h (6.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 12/01/1988
13.9°N, 145.8°E |
|
| Vĩ độ | 5.5°N – 15.4°N | |
| Kinh độ | 113°E – 174.5°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh) lúc 19:00 10/01/1988 (GMT+7) |
107,754 km² | |
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 19:00 12/01/1988 (GMT+7) |
754,275 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 23.3559 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 19.7002 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +10 kt (+19 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +39 kt (+72 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -8 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -35 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 26.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 252h (10.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 246h (10.3d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 156h (6.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 10/01/1988
10°N, 155.4°E |
|
| Vĩ độ | 6°N – 15.4°N | |
| Kinh độ | 114°E – 173°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 22.4875 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 18.8196 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +35 kt (+65 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -15 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 26.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 240h (10 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 234h (9.8d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 156h (6.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 13/01/1988
15°N, 142.5°E |
|
| Vĩ độ | 7.5°N – 15.4°N | |
| Kinh độ | 114.9°E – 171.6°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.