Bão AGNES (1988)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| JTWC (Mỹ) | 45 | 83 | ~ | 41 | 2,681 | 1.0925 | 0.6118 | Cấp 9 - Bão nhiệt đới |
| TD9636 | 45 | 83 | ~ | 41 | 2,674 | 1.13 | 0.6447 | Cấp 9 - Bão nhiệt đới |
| WMO (Quốc tế) | 50 | 93 | 975 | 75 | 6,562 | 2.365 | 1.0655 | Cấp 10 - Bão mạnh |
| CMA (Trung Quốc) | 48 | 89 | 980 | 41 | 3,998 | 2.046 | 1.207 | Cấp 10 - Bão mạnh |
| JMA (Nhật Bản) | 50 | 93 | 975 | 63 | 5,813 | 2.365 | 1.0655 | Cấp 10 - Bão mạnh |
| HKO (Hồng Kông) | 45 | 83 | 975 | 15 | 1,390 | 1.0125 | 0.4176 | Cấp 9 - Bão nhiệt đới |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 1.0925 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.6118 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +15 kt (+28 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 22.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 120h (5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 39h (1.6d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 30/07/1988
25.7°N, 142.4°E |
|
| Vĩ độ | 19.7°N – 33.3°N | |
| Kinh độ | 135°E – 144.2°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 1.13 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.6447 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +15 kt (+28 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 22.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 120h (5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 39h (1.6d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 30/07/1988
25.7°N, 142.4°E |
|
| Vĩ độ | 19.7°N – 33.3°N | |
| Kinh độ | 135°E – 144.2°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 2.365 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.0655 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/24h | +15 kt (+28 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -17 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 29.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 222h (9.3 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 30/07/1988
25.7°N, 141.7°E |
|
| Vĩ độ | 19.8°N – 56°N | |
| Kinh độ | 135°E – 179°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 2.046 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.207 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +19 kt (+35 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -13 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 33.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 120h (5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 60h (2.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 30/07/1988
27.6°N, 141.7°E |
|
| Vĩ độ | 20°N – 44°N | |
| Kinh độ | 140.5°E – 160°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 2.365 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.0655 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +15 kt (+28 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -6 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -17 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 31.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 186h (7.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 66h (2.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 30/07/1988
25.7°N, 141.2°E |
|
| Vĩ độ | 20.4°N – 56°N | |
| Kinh độ | 137.4°E – 179°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 07:00 01/08/1988 (GMT+7) |
323,261 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 1.0125 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.4176 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +5 kt (+9 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -5 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 33.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 42h (1.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 39h (1.6d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 31/07/1988
33.1°N, 143.7°E |
|
| Vĩ độ | 21.2°N – 33.1°N | |
| Kinh độ | 140.5°E – 143.7°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão AGNES (07:00 26/07/1988 → 13:00 04/08/1988).
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.