Bão FAYE (1989)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| JTWC (Mỹ) | 60 | 111 | ~ | 49 | 2,874 | 2.6025 | 1.3689 | Cấp 11 - Bão mạnh |
| TD9636 | 60 | 111 | ~ | 49 | 2,867 | 2.6261 | 1.4649 | Cấp 11 - Bão mạnh |
| WMO (Quốc tế) | 55 | 102 | 980 | 49 | 2,855 | 3.185 | 1.4443 | Cấp 10 - Bão mạnh |
| CMA (Trung Quốc) | 58 | 107 | 980 | 45 | 2,681 | 3.8448 | 2.0467 | Cấp 11 - Bão mạnh |
| JMA (Nhật Bản) | 55 | 102 | 980 | 43 | 2,627 | 3.185 | 1.4443 | Cấp 10 - Bão mạnh |
| HKO (Hồng Kông) | 50 | 93 | 975 | 35 | 2,282 | 2.115 | 1.0586 | Cấp 10 - Bão mạnh |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 2.6025 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.3689 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +25 kt (+46 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 20 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 144h (6 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 84h (3.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 08/07/1989
16.9°N, 122.4°E |
|
| Vĩ độ | 14.9°N – 22°N | |
| Kinh độ | 106.7°E – 131.9°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 2.6261 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.4649 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +4 kt (+7 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +25 kt (+46 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -4 kt (-7 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 19.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 144h (6 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 78h (3.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 08/07/1989
16.9°N, 122.4°E |
|
| Vĩ độ | 14.9°N – 22°N | |
| Kinh độ | 106.7°E – 131.9°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 3.185 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.4443 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/24h | +15 kt (+28 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -16 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 19.8 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 144h (6 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 08/07/1989
16.7°N, 123.6°E |
|
| Vĩ độ | 14.9°N – 21.9°N | |
| Kinh độ | 106.8°E – 131.9°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 3.8448 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 2.0467 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -15 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 20.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 132h (5.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 102h (4.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 09/07/1989
16.9°N, 119.7°E |
|
| Vĩ độ | 14.5°N – 22°N | |
| Kinh độ | 107°E – 130°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 3.185 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.4443 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +15 kt (+28 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -16 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 20.8 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 126h (5.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 90h (3.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 08/07/1989
16.7°N, 123.5°E |
|
| Vĩ độ | 15°N – 21.4°N | |
| Kinh độ | 106.6°E – 129.5°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh) lúc 13:00 08/07/1989 (GMT+7) |
26,938 km² | |
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 01:00 08/07/1989 (GMT+7) |
168,365 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 2.115 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.0586 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -20 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 22.4 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 102h (4.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 72h (3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 08/07/1989
16.8°N, 123.6°E |
|
| Vĩ độ | 16.5°N – 21.2°N | |
| Kinh độ | 107.9°E – 128.5°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão FAYE (19:00 05/07/1989 → 19:00 11/07/1989).
| STT | Tỉnh / Thành phố | Thời gian vào | Thời lượng lưu trú | Sức gió (km/h) | Cấp bão (ước tính) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quảng Ninh | 13:41 11/07/1989 |
1 giờ 58 phút đến 15:39 11/07/1989 |
54 →
47 km/h max 54 |
Cấp 7 - ATNĐ → Cấp 6 |
| 2 | Lạng Sơn | 15:44 11/07/1989 |
3 giờ 5 phút đến 18:49 11/07/1989 |
47 →
38 km/h max 47 |
Cấp 6 - ATNĐ → Cấp 5 |