Bão JUDY (1989)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| JTWC (Mỹ) | 95 | 176 | ~ | 73 | 3,912 | 12.4325 | 10.222 | Cấp 15 - Cuồng phong |
| TD9636 | 95 | 176 | ~ | 73 | 3,900 | 12.1037 | 9.7744 | Cấp 15 - Cuồng phong |
| WMO (Quốc tế) | 85 | 157 | 940 | 75 | 4,037 | 10.96 | 8.0185 | Cấp 14 - Cuồng phong |
| JMA (Nhật Bản) | 85 | 157 | 940 | 67 | 3,553 | 10.96 | 8.0185 | Cấp 14 - Cuồng phong |
| CMA (Trung Quốc) | 97 | 180 | 945 | 67 | 3,894 | 11.4727 | 9.1203 | Cấp 15 - Cuồng phong |
| HKO (Hồng Kông) | 90 | 167 | 945 | 45 | 2,582 | 9.0875 | 6.4333 | Cấp 15 - Cuồng phong |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 12.4325 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 10.222 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +40 kt (+74 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -13 kt (-24 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 18.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 216h (9 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 144h (6d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 81h (3.4d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 25/07/1989
23.9°N, 138°E |
|
| Vĩ độ | 10.5°N – 38°N | |
| Kinh độ | 127.3°E – 145.3°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 12.1037 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 9.7744 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +40 kt (+74 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -7 kt (-13 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 18.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 216h (9 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 144h (6d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 78h (3.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 25/07/1989
23.9°N, 138°E |
|
| Vĩ độ | 10.5°N – 38°N | |
| Kinh độ | 127.5°E – 145.3°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 10.96 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 8.0185 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/24h | +30 kt (+56 km/h) | RI |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -30 hPa | RI |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 18.2 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 222h (9.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 84h (3.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 26/07/1989
25°N, 137.9°E |
|
| Vĩ độ | 10.5°N – 37.9°N | |
| Kinh độ | 125°E – 145.3°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 10.96 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 8.0185 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +30 kt (+56 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -30 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 17.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 198h (8.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 138h (5.8d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 84h (3.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 26/07/1989
24.9°N, 137.9°E |
|
| Vĩ độ | 11°N – 37.8°N | |
| Kinh độ | 125°E – 141°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh) lúc 13:00 26/07/1989 (GMT+7) |
107,754 km² | |
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 19:00 26/07/1989 (GMT+7) |
646,522 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 11.4727 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 9.1203 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +39 kt (+72 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -30 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 19.7 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 198h (8.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 138h (5.8d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 78h (3.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 26/07/1989
25°N, 137.9°E |
|
| Vĩ độ | 10°N – 38°N | |
| Kinh độ | 125°E – 142.5°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 9.0875 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 6.4333 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +30 kt (+56 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -25 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +8 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 19.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 132h (5.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 123h (5.1d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 78h (3.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 25/07/1989
23.9°N, 138.1°E |
|
| Vĩ độ | 17.1°N – 36.4°N | |
| Kinh độ | 126.8°E – 138.4°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão JUDY (07:00 20/07/1989 → 13:00 29/07/1989).
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.