Bão BRIAN (1989)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| WMO (Quốc tế) | 65 | 120 | 970 | 43 | 2,120 | 3.18 | 1.6643 | Cấp 12 - Cuồng phong |
| JTWC (Mỹ) | 80 | 148 | ~ | 41 | 1,869 | 4.795 | 3.3683 | Cấp 13 - Cuồng phong |
| JMA (Nhật Bản) | 65 | 120 | 970 | 43 | 2,146 | 3.18 | 1.6643 | Cấp 12 - Cuồng phong |
| TD9636 | 80 | 148 | ~ | 41 | 1,850 | 4.6507 | 3.2422 | Cấp 13 - Cuồng phong |
| CMA (Trung Quốc) | 77 | 143 | 965 | 37 | 1,746 | 4.0814 | 2.8161 | Cấp 13 - Cuồng phong |
| HKO (Hồng Kông) | 70 | 130 | 965 | 27 | 1,280 | 3.5675 | 2.0093 | Cấp 12 - Cuồng phong |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 3.18 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.6643 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -20 hPa | Mạnh |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 16.8 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 126h (5.3 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 02/10/1989
18.4°N, 110.6°E |
|
| Vĩ độ | 18.3°N – 20.1°N | |
| Kinh độ | 101°E – 119.7°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 4.795 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 3.3683 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +30 kt (+56 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -15 kt (-28 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 15.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 120h (5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 75h (3.1d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 39h (1.6d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 02/10/1989
18.4°N, 110.5°E |
|
| Vĩ độ | 18.4°N – 20.1°N | |
| Kinh độ | 104°E – 120°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 3.18 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.6643 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -20 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 17 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 126h (5.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 72h (3d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 6h (0.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 02/10/1989
18.3°N, 110.7°E |
|
| Vĩ độ | 17°N – 20.2°N | |
| Kinh độ | 101°E – 119°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh) lúc 07:00 02/10/1989 (GMT+7) |
9,698 km² | |
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 19:00 30/09/1989 (GMT+7) |
242,446 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 4.6507 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 3.2422 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +27 kt (+50 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 15.4 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 120h (5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 75h (3.1d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 36h (1.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 02/10/1989
18.4°N, 110.5°E |
|
| Vĩ độ | 18.4°N – 20.1°N | |
| Kinh độ | 104°E – 120°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 4.0814 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 2.8161 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +30 kt (+56 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -25 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 16.2 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 108h (4.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 63h (2.6d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 30h (1.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 02/10/1989
18.3°N, 111.8°E |
|
| Vĩ độ | 17°N – 20.2°N | |
| Kinh độ | 104.5°E – 118.5°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 3.5675 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 2.0093 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -20 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 16.4 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 78h (3.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 72h (3d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 12h (0.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 02/10/1989
18.3°N, 110.7°E |
|
| Vĩ độ | 18.2°N – 20.1°N | |
| Kinh độ | 104.3°E – 115.6°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão BRIAN (01:00 29/09/1989 → 07:00 04/10/1989).
| STT | Tỉnh / Thành phố | Thời gian vào | Thời lượng lưu trú | Sức gió (km/h) | Cấp bão (ước tính) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nghệ An | 16:21 03/10/1989 |
8 giờ 38 phút đến 01:00 04/10/1989 |
108 →
56 km/h max 108 |
Cấp 11 - Bão → Cấp 7 |