Bão ELSIE (1989)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| JTWC (Mỹ) | 140 | 259 | ~ | 77 | 3,630 | 21.975 | 23.6318 | Cấp 17 - Siêu bão |
| TD9636 | 140 | 259 | ~ | 77 | 3,630 | 22.1866 | 23.9134 | Cấp 17 - Siêu bão |
| WMO (Quốc tế) | 100 | 185 | 915 | 77 | 3,629 | 16.165 | 12.7993 | Cấp 16 - Siêu bão |
| JMA (Nhật Bản) | 100 | 185 | 915 | 75 | 3,453 | 16.165 | 12.7993 | Cấp 16 - Siêu bão |
| CMA (Trung Quốc) | 106 | 196 | 930 | 67 | 3,019 | 18.5436 | 15.77 | Cấp 16 - Siêu bão |
| HKO (Hồng Kông) | 105 | 194 | 940 | 65 | 2,784 | 14.84 | 12.0875 | Cấp 16 - Siêu bão |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 21.975 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 23.6318 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +10 kt (+19 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +50 kt (+93 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -30 kt (-56 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 15.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 228h (9.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 189h (7.9d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 81h (3.4d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 19/10/1989
16.4°N, 124.1°E |
|
| Vĩ độ | 14°N – 18.3°N | |
| Kinh độ | 104.5°E – 137°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 22.1866 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 23.9134 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +10 kt (+19 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +50 kt (+93 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -20 kt (-37 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 15.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 228h (9.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 186h (7.8d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 81h (3.4d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 19/10/1989
16.6°N, 122.9°E |
|
| Vĩ độ | 14°N – 18.3°N | |
| Kinh độ | 104.5°E – 137°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 16.165 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 12.7993 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -30 hPa | RI |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 15.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 228h (9.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 96h (4d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 18/10/1989
16.2°N, 125°E |
|
| Vĩ độ | 14°N – 18.4°N | |
| Kinh độ | 104.8°E – 137°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 16.165 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 12.7993 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -30 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +13 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 15.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 222h (9.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 186h (7.8d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 114h (4.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 18/10/1989
16.2°N, 125.1°E |
|
| Vĩ độ | 15.5°N – 18.5°N | |
| Kinh độ | 105.5°E – 136°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh) lúc 01:00 19/10/1989 (GMT+7) |
87,280 km² | |
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 19:00 19/10/1989 (GMT+7) |
969,783 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 18.5436 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 15.77 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +29 kt (+54 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -30 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 15.2 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 198h (8.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 192h (8d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 126h (5.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 18/10/1989
16.1°N, 125.7°E |
|
| Vĩ độ | 16°N – 18.7°N | |
| Kinh độ | 106.1°E – 132.4°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 14.84 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 12.0875 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +25 kt (+46 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -20 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +10 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 14.5 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 192h (8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 174h (7.3d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 102h (4.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 19/10/1989
16.3°N, 124.1°E |
|
| Vĩ độ | 16°N – 18.1°N | |
| Kinh độ | 106.9°E – 131.8°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão ELSIE (07:00 13/10/1989 → 19:00 22/10/1989).
| STT | Tỉnh / Thành phố | Thời gian vào | Thời lượng lưu trú | Sức gió (km/h) | Cấp bão (ước tính) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hà Tĩnh | 12:16 22/10/1989 |
3 giờ 34 phút đến 15:50 22/10/1989 |
65 →
56 km/h max 65 |
Cấp 8 - Bão → Cấp 7 |