Bão NATHAN (1990)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| JTWC (Mỹ) | 55 | 102 | ~ | 57 | 3,542 | 3.5838 | 2.2411 | Cấp 10 - Bão mạnh |
| WMO (Quốc tế) | 55 | 102 | 980 | 59 | 3,751 | 2.5425 | 1.2151 | Cấp 10 - Bão mạnh |
| CMA (Trung Quốc) | 58 | 107 | 980 | 51 | 3,623 | 6.0728 | 3.4377 | Cấp 11 - Bão mạnh |
| JMA (Nhật Bản) | 55 | 102 | 980 | 45 | 3,171 | 4.9844 | 2.3992 | Cấp 10 - Bão mạnh |
| HKO (Hồng Kông) | 50 | 93 | 980 | 29 | 1,506 | 3.6594 | 1.9104 | Cấp 10 - Bão mạnh |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 3.5838 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 2.2411 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 21.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 168h (7 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 57h (2.4d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 17/06/1990
19°N, 111.3°E |
|
| Vĩ độ | 8.3°N – 22.7°N | |
| Kinh độ | 105.2°E – 133°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 2.5425 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.2151 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/24h | +15 kt (+28 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -13 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 21.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 174h (7.3 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 17/06/1990
18.7°N, 111.8°E |
|
| Vĩ độ | 8.3°N – 23.5°N | |
| Kinh độ | 105°E – 133°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 6.0728 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 3.4377 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +10 kt (+19 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -10 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 24.2 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 150h (6.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 84h (3.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 17/06/1990
18.5°N, 112°E |
|
| Vĩ độ | 8.4°N – 22.3°N | |
| Kinh độ | 106°E – 131.9°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 4.9844 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 2.3992 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +15 kt (+28 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -13 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 24 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 132h (5.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 66h (2.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 17/06/1990
18.8°N, 111.7°E |
|
| Vĩ độ | 11°N – 23.5°N | |
| Kinh độ | 105°E – 129°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 3.6594 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.9104 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +15 kt (+28 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -10 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 17.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 84h (3.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 60h (2.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 17/06/1990
17.9°N, 112°E |
|
| Vĩ độ | 16.8°N – 22.3°N | |
| Kinh độ | 107.4°E – 117.5°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
| STT | Tỉnh / Thành phố | Thời gian vào | Thời lượng lưu trú | Sức gió (km/h) | Cấp bão (ước tính) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quảng Ninh | 18:32 18/06/1990 |
1 giờ 32 phút đến 20:05 18/06/1990 |
83 →
80 km/h max 83 |
Cấp 9 - Bão |
| 2 | Lạng Sơn | 23:20 18/06/1990 |
3 giờ 46 phút đến 03:06 19/06/1990 |
70 →
59 km/h max 70 |
Cấp 8 - Bão → Cấp 7 |
| 3 | Thái Nguyên | 03:10 19/06/1990 |
2 giờ 25 phút đến 05:36 19/06/1990 |
58 →
51 km/h max 58 |
Cấp 7 - ATNĐ |
| 4 | Tuyên Quang | 05:40 19/06/1990 |
1 giờ 20 phút đến 07:00 19/06/1990 |
50 →
46 km/h max 50 |
Cấp 7 - ATNĐ → Cấp 6 |