Bão FRED (1991)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| JTWC (Mỹ) | 95 | 176 | ~ | 81 | 3,680 | 9.1275 | 7.3828 | Cấp 15 - Cuồng phong |
| WMO (Quốc tế) | 75 | 139 | 960 | 85 | 3,873 | 7.1025 | 4.4879 | Cấp 13 - Cuồng phong |
| JMA (Nhật Bản) | 75 | 139 | 960 | 59 | 2,687 | 7.1025 | 4.4879 | Cấp 13 - Cuồng phong |
| CMA (Trung Quốc) | 87 | 161 | 960 | 51 | 2,251 | 6.3744 | 4.4849 | Cấp 14 - Cuồng phong |
| HKO (Hồng Kông) | 80 | 148 | 955 | 43 | 1,973 | 5.7875 | 3.6224 | Cấp 13 - Cuồng phong |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 9.1275 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 7.3828 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +25 kt (+46 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 15.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 240h (10 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 105h (4.4d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 66h (2.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 16/08/1991
20.2°N, 110.3°E |
|
| Vĩ độ | 10.3°N – 20.5°N | |
| Kinh độ | 103°E – 132.9°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 7.1025 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 4.4879 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -20 hPa | Mạnh |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 15.4 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 252h (10.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 30h (1.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 15/08/1991
20.5°N, 112.8°E |
|
| Vĩ độ | 10.3°N – 20.5°N | |
| Kinh độ | 101.5°E – 132.9°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 7.1025 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 4.4879 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -20 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 15.4 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 174h (7.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 114h (4.8d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 54h (2.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 15/08/1991
20.5°N, 112.8°E |
|
| Vĩ độ | 16°N – 20.5°N | |
| Kinh độ | 101.5°E – 124°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh) lúc 19:00 15/08/1991 (GMT+7) |
87,280 km² | |
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 19:00 16/08/1991 (GMT+7) |
436,402 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 6.3744 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 4.4849 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -20 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 15 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 150h (6.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 99h (4.1d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 48h (2d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 16/08/1991
20.4°N, 110.4°E |
|
| Vĩ độ | 16.5°N – 20.6°N | |
| Kinh độ | 104.9°E – 123.6°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 5.7875 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 3.6224 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +30 kt (+56 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -20 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 15.7 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 126h (5.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 108h (4.5d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 27h (1.1d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 15/08/1991
20.5°N, 112.8°E |
|
| Vĩ độ | 16.9°N – 20.5°N | |
| Kinh độ | 102.8°E – 120.3°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão FRED (07:00 08/08/1991 → 19:00 18/08/1991).
| STT | Tỉnh / Thành phố | Thời gian vào | Thời lượng lưu trú | Sức gió (km/h) | Cấp bão (ước tính) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hà Tĩnh | 15:07 17/08/1991 |
2 giờ 3 phút đến 17:10 17/08/1991 |
126 →
113 km/h max 126 |
Cấp 12 - Cuồng phong → Cấp 11 |
| 2 | Quảng Trị | 17:16 17/08/1991 |
2 giờ 2 phút đến 19:18 17/08/1991 |
112 →
100 km/h max 112 |
Cấp 11 - Bão → Cấp 10 |