Bão OMAR (1992)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| CMA (Trung Quốc) | 106 | 196 | 925 | 135 | 6,182 | 27.5434 | 24.3949 | Cấp 16 - Siêu bão |
| WMO (Quốc tế) | 100 | 185 | 920 | 137 | 6,259 | 24.495 | 20.2475 | Cấp 16 - Siêu bão |
| JMA (Nhật Bản) | 100 | 185 | 920 | 131 | 6,121 | 24.495 | 20.2475 | Cấp 16 - Siêu bão |
| JTWC (Mỹ) | 130 | 241 | ~ | 103 | 4,878 | 38.1275 | 39.9613 | Cấp 17 - Siêu bão |
| HKO (Hồng Kông) | 95 | 176 | 935 | 97 | 4,498 | 18.41 | 13.2004 | Cấp 15 - Cuồng phong |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 27.5434 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 24.3949 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +29 kt (+54 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -13 kt (-24 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -30 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 15.4 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 402h (16.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 264h (11d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 174h (7.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 30/08/1992
15°N, 140°E |
|
| Vĩ độ | 6.8°N – 24.6°N | |
| Kinh độ | 107°E – 158.6°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 24.495 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 20.2475 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -30 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 15.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 408h (17 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 189h (7.9d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 24h (1d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 30/08/1992
14.7°N, 140.6°E |
|
| Vĩ độ | 6.8°N – 24.5°N | |
| Kinh độ | 106°E – 158.6°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 24.495 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 20.2475 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -30 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 15.7 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 390h (16.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 246h (10.3d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 159h (6.6d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 30/08/1992
14.7°N, 140.6°E |
|
| Vĩ độ | 7.5°N – 25°N | |
| Kinh độ | 106°E – 157°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh) lúc 01:00 30/08/1992 (GMT+7) |
182,104 km² | |
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 07:00 29/08/1992 (GMT+7) |
785,524 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 38.1275 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 39.9613 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +40 kt (+74 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 15.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 306h (12.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 288h (12d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 192h (8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 30/08/1992
14.7°N, 140.5°E |
|
| Vĩ độ | 8.6°N – 24.4°N | |
| Kinh độ | 113.8°E – 155.4°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 18.41 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 13.2004 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +35 kt (+65 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -8 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -30 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 15.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 288h (12 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 255h (10.6d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 114h (4.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 29/08/1992
14.1°N, 142.5°E |
|
| Vĩ độ | 8.9°N – 24.5°N | |
| Kinh độ | 116.8°E – 154.7°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão OMAR (07:00 23/08/1992 → 07:00 09/09/1992).
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.