Bão WARD (1992)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| JTWC (Mỹ) | 95 | 176 | ~ | 107 | 6,822 | 23.415 | 19.2369 | Cấp 15 - Cuồng phong |
| WMO (Quốc tế) | 85 | 157 | 945 | 113 | 8,581 | 17.2825 | 11.9789 | Cấp 14 - Cuồng phong |
| JMA (Nhật Bản) | 85 | 157 | 945 | 89 | 7,303 | 17.2825 | 11.9789 | Cấp 14 - Cuồng phong |
| CMA (Trung Quốc) | 87 | 161 | 945 | 85 | 6,174 | 18.0959 | 12.9829 | Cấp 14 - Cuồng phong |
| HKO (Hồng Kông) | 80 | 148 | 950 | 77 | 4,762 | 16.83 | 11.6353 | Cấp 13 - Cuồng phong |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 23.415 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 19.2369 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +30 kt (+56 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 21.5 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 318h (13.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 243h (10.1d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 174h (7.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 02/10/1992
24°N, 163°E |
|
| Vĩ độ | 11°N – 43°N | |
| Kinh độ | -179.5°E – 180°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 17.2825 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 11.9789 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -20 hPa | Mạnh |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 25.5 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 336h (14 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 120h (5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 03/10/1992
23.8°N, 161.8°E |
|
| Vĩ độ | 11°N – 49°N | |
| Kinh độ | 158.7°E – 193°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 17.2825 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 11.9789 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -20 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +4 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 27.7 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 264h (11 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 234h (9.8d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 147h (6.1d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 03/10/1992
23.8°N, 161.8°E |
|
| Vĩ độ | 14°N – 49°N | |
| Kinh độ | -179.7°E – 187°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh) lúc 19:00 03/10/1992 (GMT+7) |
107,754 km² | |
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 07:00 06/10/1992 (GMT+7) |
620,661 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 18.0959 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 12.9829 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -20 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 24.5 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 252h (10.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 243h (10.1d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 162h (6.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 02/10/1992
24.5°N, 164.3°E |
|
| Vĩ độ | 14°N – 45.5°N | |
| Kinh độ | -179.7°E – 181°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 16.83 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 11.6353 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +25 kt (+46 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -20 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 20.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 228h (9.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 228h (9.5d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 144h (6d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 02/10/1992
25.1°N, 167°E |
|
| Vĩ độ | 15.3°N – 38.5°N | |
| Kinh độ | 158.7°E – 180°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão WARD (01:00 24/09/1992 → 01:00 08/10/1992).
| STT | Tỉnh / Thành phố | Thời gian vào | Thời lượng lưu trú | Sức gió (km/h) | Cấp bão (ước tính) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đà Nẵng | 06:24 27/09/1992 |
0 phút đến 06:24 27/09/1992 |
64 →
64 km/h max 64 |
Cấp 8 - Bão |