Bão HARRY (1994)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| JTWC (Mỹ) | 60 | 111 | ~ | 77 | 4,479 | 3.1975 | 1.8066 | Cấp 11 - Bão mạnh |
| WMO (Quốc tế) | 45 | 83 | 990 | 77 | 4,552 | 2.1475 | 0.8891 | Cấp 9 - Bão nhiệt đới |
| JMA (Nhật Bản) | 45 | 83 | 990 | 45 | 2,401 | 2.1475 | 0.8891 | Cấp 9 - Bão nhiệt đới |
| CMA (Trung Quốc) | 68 | 126 | 975 | 39 | 2,127 | 3.768 | 2.0632 | Cấp 12 - Cuồng phong |
| HKO (Hồng Kông) | 50 | 93 | 985 | 31 | 1,495 | 2.53 | 1.2051 | Cấp 10 - Bão mạnh |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 3.1975 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.8066 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 19.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 228h (9.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 78h (3.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 27/08/1994
20.3°N, 111.4°E |
|
| Vĩ độ | 10°N – 21°N | |
| Kinh độ | 103.4°E – 143.5°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 2.1475 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.8891 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/24h | +10 kt (+19 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -6 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 20 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 228h (9.5 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 27/08/1994
20.3°N, 111.5°E |
|
| Vĩ độ | 10°N – 21.3°N | |
| Kinh độ | 103°E – 143.5°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 2.1475 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.8891 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +10 kt (+19 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -1 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -6 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +2 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 18.2 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 132h (5.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 72h (3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 27/08/1994
20.2°N, 111.5°E |
|
| Vĩ độ | 15.5°N – 21.5°N | |
| Kinh độ | 102.5°E – 124°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 07:00 27/08/1994 (GMT+7) |
323,261 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 3.768 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 2.0632 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -14 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 18.7 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 114h (4.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 90h (3.8d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 6h (0.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 28/08/1994
20.6°N, 108.6°E |
|
| Vĩ độ | 15.4°N – 21.5°N | |
| Kinh độ | 102.5°E – 120.3°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 2.53 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.2051 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +12 kt (+22 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -9 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +4 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 16.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 90h (3.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 81h (3.4d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 27/08/1994
20.3°N, 111.4°E |
|
| Vĩ độ | 17.6°N – 21.1°N | |
| Kinh độ | 105.6°E – 119.1°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão HARRY (07:00 20/08/1994 → 19:00 29/08/1994).
| STT | Tỉnh / Thành phố | Thời gian vào | Thời lượng lưu trú | Sức gió (km/h) | Cấp bão (ước tính) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quảng Ninh | 21:46 28/08/1994 |
3 giờ 6 phút đến 00:53 29/08/1994 |
84 →
74 km/h max 84 |
Cấp 9 - Bão → Cấp 8 |
| 2 | Hải Phòng | 01:00 29/08/1994 |
2 giờ 32 phút đến 03:32 29/08/1994 |
74 →
63 km/h max 74 |
Cấp 8 - Bão |
| 3 | Bắc Ninh | 03:39 29/08/1994 |
1 giờ 23 phút đến 05:02 29/08/1994 |
63 →
56 km/h max 63 |
Cấp 8 - Bão → Cấp 7 |
| 4 | Hưng Yên | 04:41 29/08/1994 |
27 phút đến 05:09 29/08/1994 |
58 →
55 km/h max 58 |
Cấp 7 - ATNĐ |
| 5 | Hà Nội | 05:16 29/08/1994 |
3 giờ 27 phút đến 08:43 29/08/1994 |
55 →
41 km/h max 55 |
Cấp 7 - ATNĐ → Cấp 6 |
| 6 | Phú Thọ | 08:50 29/08/1994 |
2 giờ 39 phút đến 11:30 29/08/1994 |
40 →
33 km/h max 40 |
Cấp 6 - ATNĐ → Cấp 5 |
| 7 | Sơn La | 11:35 29/08/1994 |
7 giờ 24 phút đến 19:00 29/08/1994 |
32 →
19 km/h max 32 |
Cấp 5 - Vùng áp thấp → Cấp 3 |