Bão PAT (1994)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| JTWC (Mỹ) | 95 | 176 | ~ | 55 | 3,269 | 10.6925 | 8.4695 | Cấp 15 - Cuồng phong |
| WMO (Quốc tế) | 70 | 130 | 965 | 57 | 3,467 | 5.82 | 3.4625 | Cấp 12 - Cuồng phong |
| JMA (Nhật Bản) | 70 | 130 | 965 | 45 | 3,149 | 5.82 | 3.4625 | Cấp 12 - Cuồng phong |
| CMA (Trung Quốc) | 77 | 143 | 965 | 45 | 3,153 | 6.7265 | 4.3808 | Cấp 13 - Cuồng phong |
| HKO (Hồng Kông) | 70 | 130 | 965 | 45 | 3,056 | 6.175 | 3.7625 | Cấp 12 - Cuồng phong |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 10.6925 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 8.4695 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +40 kt (+74 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 20.2 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 162h (6.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 123h (5.1d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 72h (3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 23/09/1994
22°N, 162.6°E |
|
| Vĩ độ | 15.8°N – 30.5°N | |
| Kinh độ | 150.5°E – 170.2°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 5.82 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 3.4625 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/24h | +30 kt (+56 km/h) | RI |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -31 hPa | RI |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 20.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 168h (7 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 36h (1.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 23/09/1994
23.3°N, 162.3°E |
|
| Vĩ độ | 15°N – 31.3°N | |
| Kinh độ | 150.5°E – 170.2°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 5.82 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 3.4625 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +30 kt (+56 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -8 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -31 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 23.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 132h (5.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 114h (4.8d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 39h (1.6d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 23/09/1994
23.3°N, 162.3°E |
|
| Vĩ độ | 14.7°N – 31.3°N | |
| Kinh độ | 150.5°E – 167.6°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh) lúc 13:00 24/09/1994 (GMT+7) |
68,962 km² | |
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 07:00 24/09/1994 (GMT+7) |
620,661 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 6.7265 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 4.3808 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +30 kt (+56 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -30 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 23.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 132h (5.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 117h (4.9d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 48h (2d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 24/09/1994
24.3°N, 161.8°E |
|
| Vĩ độ | 14.7°N – 31.3°N | |
| Kinh độ | 150.5°E – 167.6°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 6.175 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 3.7625 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +35 kt (+65 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -8 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -33 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +4 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 23.2 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 132h (5.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 117h (4.9d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 42h (1.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 23/09/1994
22°N, 162.7°E |
|
| Vĩ độ | 14.8°N – 31.2°N | |
| Kinh độ | 150.4°E – 167.5°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão PAT (19:00 19/09/1994 → 19:00 26/09/1994).
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.