Bão ZACK (1995)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| JTWC (Mỹ) | 120 | 222 | ~ | 99 | 6,934 | 17.12 | 16.4489 | Cấp 17 - Siêu bão |
| WMO (Quốc tế) | 90 | 167 | 950 | 99 | 6,931 | 10.035 | 7.2383 | Cấp 15 - Cuồng phong |
| JMA (Nhật Bản) | 90 | 167 | 950 | 65 | 3,751 | 10.035 | 7.2383 | Cấp 15 - Cuồng phong |
| CMA (Trung Quốc) | 87 | 161 | 955 | 63 | 3,602 | 8.6802 | 6.1538 | Cấp 14 - Cuồng phong |
| HKO (Hồng Kông) | 80 | 148 | 955 | 63 | 3,839 | 8.49 | 5.668 | Cấp 13 - Cuồng phong |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 17.12 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 16.4489 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +50 kt (+93 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -15 kt (-28 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 23.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 294h (12.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 159h (6.6d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 108h (4.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 30/10/1995
13.8°N, 114.7°E |
|
| Vĩ độ | 4.8°N – 14.7°N | |
| Kinh độ | 102.2°E – 163.2°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 10.035 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 7.2383 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -20 hPa | Mạnh |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 23.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 294h (12.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 54h (2.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 31/10/1995
14.8°N, 112.4°E |
|
| Vĩ độ | 4.8°N – 14.8°N | |
| Kinh độ | 102.2°E – 163.2°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 10.035 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 7.2383 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -15 kt (-28 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -20 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +13 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 19.5 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 192h (8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 132h (5.5d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 66h (2.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 31/10/1995
14.8°N, 112.5°E |
|
| Vĩ độ | 7.2°N – 14.9°N | |
| Kinh độ | 105°E – 137.5°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh) lúc 19:00 30/10/1995 (GMT+7) |
68,962 km² | |
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 13:00 30/10/1995 (GMT+7) |
349,122 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 8.6802 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 6.1538 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +23 kt (+43 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -20 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +10 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 19.4 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 186h (7.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 135h (5.6d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 45h (1.9d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 31/10/1995
14.8°N, 112.4°E |
|
| Vĩ độ | 7.2°N – 14.9°N | |
| Kinh độ | 105.9°E – 137°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 8.49 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 5.668 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -16 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +8 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 20.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 186h (7.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 141h (5.9d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 48h (2d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 31/10/1995
14.7°N, 112.3°E |
|
| Vĩ độ | 8°N – 14.8°N | |
| Kinh độ | 105.2°E – 138.6°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão ZACK (07:00 21/10/1995 → 13:00 02/11/1995).
| STT | Tỉnh / Thành phố | Thời gian vào | Thời lượng lưu trú | Sức gió (km/h) | Cấp bão (ước tính) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quảng Ngãi | 09:33 01/11/1995 |
6 giờ 59 phút đến 16:32 01/11/1995 |
161 →
103 km/h max 161 |
Cấp 14 - Cuồng phong → Cấp 11 |