Bão ##### (1996)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| WMO (Quốc tế) | 35 | 65 | 998 | 33 | 1,973 | 0.49 | 0.1715 | Cấp 8 - Bão nhiệt đới |
| JMA (Nhật Bản) | 35 | 65 | 998 | 31 | 1,951 | 0.49 | 0.1715 | Cấp 8 - Bão nhiệt đới |
| CMA (Trung Quốc) | 29 | 54 | 998 | 25 | 1,186 | 0 | 0.2804 | Cấp 7 - Áp thấp nhiệt đới |
| HKO (Hồng Kông) | 30 | 56 | 1000 | 19 | 991 | 0 | 0.27 | Cấp 7 - Áp thấp nhiệt đới |
| JTWC (Mỹ) | 30 | 56 | ~ | 21 | 1,249 | 0 | 0.2515 | Cấp 7 - Áp thấp nhiệt đới |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 0.49 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.1715 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -6 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 20.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 96h (4 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 29/02/1996
9.6°N, 127.3°E |
|
| Vĩ độ | 5.8°N – 10.9°N | |
| Kinh độ | 119.7°E – 136.5°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 0.49 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.1715 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -2 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -6 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +2 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 21.7 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 90h (3.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 18h (0.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 29/02/1996
9.1°N, 127.5°E |
|
| Vĩ độ | 5.8°N – 11.1°N | |
| Kinh độ | 120.7°E – 136.5°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 13:00 29/02/1996 (GMT+7) |
87,280 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 0 | |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.2804 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +6 kt (+11 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -1 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -4 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +1 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 16.5 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 72h (3 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 28/02/1996
9°N, 129°E |
|
| Vĩ độ | 8°N – 11°N | |
| Kinh độ | 120.5°E – 130.1°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 0 | |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.27 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Biến thiên áp suất | ||
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 18.4 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 54h (2.3 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 28/02/1996
8.5°N, 129.5°E |
|
| Vĩ độ | 8.5°N – 10.8°N | |
| Kinh độ | 121°E – 129.5°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 0 | |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.2515 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +5 kt (+9 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 20.8 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 60h (2.5 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 29/02/1996
9.9°N, 126.3°E |
|
| Vĩ độ | 9.1°N – 10.7°N | |
| Kinh độ | 118.8°E – 130°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão ##### (07:00 27/02/1996 → 07:00 02/03/1996).
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.