Bão DAN (1996)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| JTWC (Mỹ) | 75 | 139 | ~ | 93 | 6,120 | 10.335 | 6.6425 | Cấp 13 - Cuồng phong |
| WMO (Quốc tế) | 65 | 120 | 970 | 115 | 7,605 | 6.6075 | 3.6881 | Cấp 12 - Cuồng phong |
| JMA (Nhật Bản) | 65 | 120 | 970 | 103 | 7,028 | 6.6075 | 3.6881 | Cấp 12 - Cuồng phong |
| CMA (Trung Quốc) | 64 | 119 | 975 | 57 | 3,649 | 5.1396 | 3.1465 | Cấp 12 - Cuồng phong |
| HKO (Hồng Kông) | 65 | 120 | 970 | 53 | 3,009 | 6.1875 | 3.5999 | Cấp 12 - Cuồng phong |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 10.335 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 6.6425 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +25 kt (+46 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 22.2 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 276h (11.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 180h (7.5d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 78h (3.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 09/07/1996
25.5°N, 140.5°E |
|
| Vĩ độ | 18.9°N – 49°N | |
| Kinh độ | 140.5°E – 170.2°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 6.6075 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 3.6881 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -20 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 22.2 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 342h (14.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 66h (2.8d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 15h (0.6d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 08/07/1996
22.8°N, 141.4°E |
|
| Vĩ độ | 18.9°N – 59.5°N | |
| Kinh độ | 140.4°E – 181.5°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 6.6075 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 3.6881 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -20 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 23 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 306h (12.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 132h (5.5d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 30h (1.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 08/07/1996
22.9°N, 141.4°E |
|
| Vĩ độ | 19.9°N – 59.5°N | |
| Kinh độ | -179.6°E – 181.5°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh) lúc 07:00 08/07/1996 (GMT+7) |
52,799 km² | |
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 19:00 11/07/1996 (GMT+7) |
620,661 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 5.1396 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 3.1465 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +26 kt (+48 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -15 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 21.7 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 168h (7 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 114h (4.8d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 24h (1d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 08/07/1996
23.3°N, 140.8°E |
|
| Vĩ độ | 19.9°N – 44.9°N | |
| Kinh độ | 140.4°E – 151.1°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 6.1875 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 3.5999 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -20 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 19.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 156h (6.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 123h (5.1d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 30h (1.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 08/07/1996
22.8°N, 141.4°E |
|
| Vĩ độ | 19.7°N – 39.7°N | |
| Kinh độ | 140.3°E – 148.8°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão DAN (19:00 03/07/1996 → 01:00 18/07/1996).
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.