Bão FRANKIE (1996)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng (chuẩn đo gió) |
Gió cực đại — quy đổi cùng chuẩn | Áp suất min (hPa) | Quỹ đạo | Năng lượng (gió 1′) | Phân loại cao nhất (theo đúng chuẩn từng thang) |
||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió gốc (của đài) | ≈ Gió 1 phút | ≈ Gió 10 phút | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | |||
|
JTWC (Mỹ) gió 1 phút |
90 kt
167 km/h |
90 kt
167 km/h gió gốc |
79 kt
146 km/h |
~ | 49 | 2,007 | 4.4075 | 3.1556 |
Category 2 (1′)
Cấp 13 - Cuồng phong (10′)
|
|
WMO (Quốc tế) gió 10 phút |
50 kt
93 km/h |
57 kt
106 km/h |
50 kt
93 km/h gió gốc |
975 | 51 | 2,019 | 2.7936 | 1.425 |
Tropical Storm (1′)
Cấp 10 - Bão mạnh (10′)
|
|
JMA (Nhật Bản) gió 10 phút |
50 kt
93 km/h |
57 kt
106 km/h |
50 kt
93 km/h gió gốc |
975 | 45 | 1,845 | 2.7936 | 1.425 |
Tropical Storm (1′)
Cấp 10 - Bão mạnh (10′)
|
|
CMA (Trung Quốc) gió 2 phút |
54 kt
100 km/h |
56 kt
104 km/h |
49 kt
91 km/h |
970 | 35 | 1,464 | 2.6218 | 1.347 |
Tropical Storm (1′)
Cấp 10 - Bão mạnh (10′)
|
|
HKO (Hồng Kông) gió 10 phút |
55 kt
102 km/h |
63 kt
116 km/h |
55 kt
102 km/h gió gốc |
970 | 27 | 1,137 | 2.9023 | 1.6391 |
Tropical Storm (1′)
Cấp 10 - Bão mạnh (10′)
|
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 4.4075 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 3.1556 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +45 kt (+83 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -13 kt (-24 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 13.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 144h (6 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 75h (3.1d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 24h (1d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 23/07/1996
20.1°N, 107.2°E |
|
| Vĩ độ | 15.9°N – 22.5°N | |
| Kinh độ | 100.3°E – 115.8°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 2.7936 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 1.425 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/24h | +10 kt (+19 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -14 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 13.5 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 150h (6.3 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 23/07/1996
19.7°N, 107.9°E |
|
| Vĩ độ | 15.8°N – 22.7°N | |
| Kinh độ | 100.7°E – 115.8°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 2.7936 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 1.425 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +10 kt (+19 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -14 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 14 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 132h (5.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 60h (2.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 23/07/1996
19.6°N, 108°E |
|
| Vĩ độ | 15.5°N – 22.7°N | |
| Kinh độ | 100.7°E – 115.5°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 13:00 23/07/1996 (GMT+7) |
484,891 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 2.6218 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 1.347 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +16 kt (+30 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -20 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 14.4 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 102h (4.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 72h (3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 22/07/1996
18.9°N, 110.4°E |
|
| Vĩ độ | 15.6°N – 20.4°N | |
| Kinh độ | 103.5°E – 115.5°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 2.9023 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 1.6391 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +17 kt (+31 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -19 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +8 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 14.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 78h (3.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 63h (2.6d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 23/07/1996
20°N, 107.2°E |
|
| Vĩ độ | 16.4°N – 20.3°N | |
| Kinh độ | 104.5°E – 113.9°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão FRANKIE (19:00 19/07/1996 → 01:00 26/07/1996).
| STT | Tỉnh / Thành phố | Thời gian vào | Thời lượng lưu trú | Sức gió gốc (đài, 1 phút) |
≈ Gió 1′ (đỉnh) |
≈ Gió 10′ (đỉnh) |
Thang đo gió (đỉnh) Saffir 1′ / Cấp VN 10′ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ninh Bình | 05:00 24/07/1996 |
4 giờ 50 phút đến 09:51 24/07/1996 |
136 →
111 km/h max 136 |
136 km/h 73 kt |
119 km/h 64 kt |
Category 1 (1′)
Cấp 12 - Cuồng phong (10′) |
| 2 | Phú Thọ | 09:10 24/07/1996 |
15 phút đến 09:27 24/07/1996 |
113 →
113 km/h max 113 |
113 km/h 61 kt |
99 km/h 54 kt |
Tropical Storm (1′)
Cấp 10 - Bão mạnh (10′) |
| 3 | Thanh Hóa | 10:00 24/07/1996 |
5 giờ 5 phút đến 15:06 24/07/1996 |
111 →
93 km/h max 111 |
111 km/h 60 kt |
97 km/h 53 kt |
Tropical Storm (1′)
Cấp 10 - Bão mạnh (10′) |