Bão HERB (1996)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| JTWC (Mỹ) | 140 | 259 | ~ | 108 | 5,502 | 37.225 | 43.2325 | Cấp 17 - Siêu bão |
| WMO (Quốc tế) | 95 | 176 | 925 | 116 | 5,937 | 19.305 | 15.3963 | Cấp 15 - Cuồng phong |
| JMA (Nhật Bản) | 95 | 176 | 925 | 102 | 5,630 | 19.305 | 15.3963 | Cấp 15 - Cuồng phong |
| CMA (Trung Quốc) | 106 | 196 | 935 | 96 | 5,383 | 19.8598 | 16.9959 | Cấp 16 - Siêu bão |
| HKO (Hồng Kông) | 95 | 176 | 940 | 82 | 4,574 | 20.57 | 16.4003 | Cấp 15 - Cuồng phong |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 37.225 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 43.2325 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +10 kt (+19 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +35 kt (+65 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -28 kt (-52 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 17.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 318h (13.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 216h (9d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 165h (6.9d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 31/07/1996
23.1°N, 126.1°E |
|
| Vĩ độ | 12.3°N – 31.7°N | |
| Kinh độ | 111.7°E – 152.7°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 19.305 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 15.3963 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +25 kt (+46 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -15 kt (-28 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -35 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +25 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 17.4 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 342h (14.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 141h (5.9d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 48h (2d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 31/07/1996
24.2°N, 123.8°E |
|
| Vĩ độ | 12.3°N – 33.6°N | |
| Kinh độ | 110°E – 153°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 19.305 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 15.3963 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +25 kt (+46 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -15 kt (-28 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -35 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +25 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 18.8 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 300h (12.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 216h (9d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 141h (5.9d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 31/07/1996
24.1°N, 123.8°E |
|
| Vĩ độ | 15.5°N – 33.6°N | |
| Kinh độ | 110°E – 154°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh) lúc 07:00 29/07/1996 (GMT+7) |
349,122 km² | |
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 07:00 30/07/1996 (GMT+7) |
3,259,547 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 19.8598 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 16.9959 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +26 kt (+48 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -7 kt (-13 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -25 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +8 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 19.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 282h (11.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 213h (8.9d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 141h (5.9d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 30/07/1996
22.5°N, 126.6°E |
|
| Vĩ độ | 15.5°N – 32.5°N | |
| Kinh độ | 111.8°E – 154°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 20.57 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 16.4003 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +25 kt (+46 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -25 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +10 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 19.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 240h (10 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 234h (9.8d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 138h (5.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 30/07/1996
22.4°N, 126.4°E |
|
| Vĩ độ | 18.2°N – 28.3°N | |
| Kinh độ | 115°E – 153.6°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão HERB (13:00 21/07/1996 → 19:00 04/08/1996).
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.