Bão YORK (1999)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| WMO (Quốc tế) | 55 | 102 | 980 | 65 | 1,811 | 3.565 | 1.843 | Cấp 10 - Bão mạnh |
| JMA (Nhật Bản) | 55 | 102 | 980 | 65 | 2,119 | 6.9816 | 3.626 | Cấp 10 - Bão mạnh |
| JTWC (Mỹ) | 70 | 130 | ~ | 61 | 2,104 | 8.8486 | 5.6168 | Cấp 12 - Cuồng phong |
| HKO (Hồng Kông) | 70 | 130 | 965 | 41 | 1,534 | 8.7806 | 5.2406 | Cấp 12 - Cuồng phong |
| CMA (Trung Quốc) | 58 | 107 | 975 | 41 | 1,598 | 6.5608 | 3.8249 | Cấp 11 - Bão mạnh |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 3.565 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.843 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -12 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 9.4 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 192h (8 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 14/09/1999
20.4°N, 116.3°E |
|
| Vĩ độ | 16.7°N – 24.3°N | |
| Kinh độ | 112.1°E – 124.2°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 6.9816 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 3.626 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -12 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +4 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 11 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 192h (8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 78h (3.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 14/09/1999
20.4°N, 115.9°E |
|
| Vĩ độ | 16.8°N – 24.3°N | |
| Kinh độ | 112.1°E – 124.2°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 8.8486 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 5.6168 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +15 kt (+28 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 11.7 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 180h (7.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 90h (3.8d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 24h (1d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 16/09/1999
21.9°N, 114.9°E |
|
| Vĩ độ | 15.5°N – 24.1°N | |
| Kinh độ | 111.7°E – 124.4°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 8.7806 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 5.2406 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -15 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 12.8 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 120h (5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 93h (3.9d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 21h (0.9d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 16/09/1999
21.8°N, 115.1°E |
|
| Vĩ độ | 17.3°N – 23.9°N | |
| Kinh độ | 112.4°E – 123.8°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 6.5608 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 3.8249 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +16 kt (+30 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -12 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 13.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 120h (5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 87h (3.6d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 15/09/1999
21.2°N, 115.5°E |
|
| Vĩ độ | 16.5°N – 24.6°N | |
| Kinh độ | 111.6°E – 121.8°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.