Bão DANAS (2001)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| WMO (Quốc tế) | 85 | 157 | 945 | 79 | 4,824 | 16.5675 | 12.4029 | Cấp 14 - Cuồng phong |
| JTWC (Mỹ) | 105 | 194 | 938 | 73 | 4,118 | 23.4275 | 20.9886 | Cấp 16 - Siêu bão |
| JMA (Nhật Bản) | 85 | 157 | 945 | 79 | 4,836 | 16.5675 | 12.4029 | Cấp 14 - Cuồng phong |
| CMA (Trung Quốc) | 87 | 161 | 950 | 79 | 4,836 | 16.702 | 12.8898 | Cấp 14 - Cuồng phong |
| HKO (Hồng Kông) | 80 | 148 | 955 | 69 | 3,859 | 15.88 | 11.5373 | Cấp 13 - Cuồng phong |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 16.5675 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 12.4029 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +35 kt (+65 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -31 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +9 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 20.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 234h (9.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 174h (7.3d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 66h (2.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 08/09/2001
28.4°N, 142.7°E |
|
| Vĩ độ | 18.5°N – 45.9°N | |
| Kinh độ | 137.3°E – 156.3°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 23.4275 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 20.9886 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +35 kt (+65 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -6 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -27 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +4 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 19.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 216h (9 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 201h (8.4d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 159h (6.6d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 07/09/2001
27.3°N, 147.6°E |
|
| Vĩ độ | 18.5°N – 41.9°N | |
| Kinh độ | 137.4°E – 156.4°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 34kt (gió mạnh cấp 8) lúc 07:00 10/09/2001 (GMT+7) |
495,936 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 16.5675 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 12.4029 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +35 kt (+65 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -31 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +9 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 20.7 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 234h (9.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 195h (8.1d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 141h (5.9d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 08/09/2001
28.4°N, 142.6°E |
|
| Vĩ độ | 18.6°N – 45.9°N | |
| Kinh độ | 137.3°E – 156.3°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh) lúc 19:00 06/09/2001 (GMT+7) |
52,799 km² | |
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 01:00 09/09/2001 (GMT+7) |
905,130 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 16.702 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 12.8898 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +39 kt (+72 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -25 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 20.7 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 234h (9.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 192h (8d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 144h (6d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 08/09/2001
28.4°N, 142.7°E |
|
| Vĩ độ | 18.5°N – 45.9°N | |
| Kinh độ | 137.3°E – 156.3°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 15.88 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 11.5373 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +30 kt (+56 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -28 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 18.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 204h (8.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 195h (8.1d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 144h (6d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 08/09/2001
28.4°N, 143.6°E |
|
| Vĩ độ | 18.4°N – 41.9°N | |
| Kinh độ | 137.3°E – 154.2°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão DANAS (07:00 03/09/2001 → 01:00 13/09/2001).