Bão TINGTING (2004)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| JTWC (Mỹ) | 80 | 148 | 963 | 75 | 4,260 | 10.8 | 6.988 | Cấp 13 - Cuồng phong |
| WMO (Quốc tế) | 80 | 148 | 955 | 147 | 8,084 | 12.585 | 8.177 | Cấp 13 - Cuồng phong |
| JMA (Nhật Bản) | 80 | 148 | 955 | 145 | 8,029 | 12.585 | 8.177 | Cấp 13 - Cuồng phong |
| CMA (Trung Quốc) | 77 | 143 | 960 | 75 | 4,564 | 11.2811 | 7.163 | Cấp 13 - Cuồng phong |
| HKO (Hồng Kông) | 80 | 148 | 955 | 67 | 3,838 | 11.72 | 7.5279 | Cấp 13 - Cuồng phong |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 10.8 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 6.988 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +25 kt (+46 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -21 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +4 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 19.2 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 222h (9.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 189h (7.9d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 72h (3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 28/06/2004
17.6°N, 144.9°E |
|
| Vĩ độ | 11.6°N – 37.8°N | |
| Kinh độ | 142.4°E – 157.8°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 64kt (bão cuồng phong) lúc 19:00 29/06/2004 (GMT+7) |
43,775 km² | |
|
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh) lúc 19:00 29/06/2004 (GMT+7) |
108,831 km² | |
|
Gió ≥ 34kt (gió mạnh cấp 8) lúc 07:00 30/06/2004 (GMT+7) |
330,804 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 12.585 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 8.177 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/24h | +15 kt (+28 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -15 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +10 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 18.5 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 438h (18.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 60h (2.5d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 18h (0.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 30/06/2004
24.9°N, 142.4°E |
|
| Vĩ độ | 11.5°N – 51.1°N | |
| Kinh độ | 142.4°E – 176.2°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 12.585 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 8.177 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +15 kt (+28 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -15 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +10 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 18.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 432h (18 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 192h (8d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 102h (4.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 30/06/2004
24.9°N, 142.3°E |
|
| Vĩ độ | 11.3°N – 51.1°N | |
| Kinh độ | 142.3°E – 176.2°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh) lúc 16:00 30/06/2004 (GMT+7) |
107,754 km² | |
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 13:00 29/06/2004 (GMT+7) |
1,225,697 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 11.2811 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 7.163 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +16 kt (+30 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -12 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 20.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 222h (9.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 198h (8.3d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 84h (3.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 30/06/2004
24.9°N, 142.3°E |
|
| Vĩ độ | 11.3°N – 40.1°N | |
| Kinh độ | 142.3°E – 159.8°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 11.72 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 7.5279 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -16 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 19.4 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 198h (8.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 189h (7.9d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 72h (3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 30/06/2004
24.8°N, 142.4°E |
|
| Vĩ độ | 11.6°N – 35.9°N | |
| Kinh độ | 142.4°E – 155.4°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão TINGTING (01:00 25/06/2004 → 07:00 13/07/2004).