Bão RANANIM (2004)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| WMO (Quốc tế) | 80 | 148 | 950 | 75 | 3,601 | 7.31 | 4.9593 | Cấp 13 - Cuồng phong |
| JMA (Nhật Bản) | 80 | 148 | 950 | 75 | 3,549 | 7.31 | 4.9593 | Cấp 13 - Cuồng phong |
| CMA (Trung Quốc) | 87 | 161 | 950 | 71 | 3,489 | 7.5861 | 5.6809 | Cấp 14 - Cuồng phong |
| JTWC (Mỹ) | 90 | 167 | 954 | 49 | 2,154 | 9.3975 | 7.0953 | Cấp 15 - Cuồng phong |
| HKO (Hồng Kông) | 85 | 157 | 950 | 43 | 2,071 | 8.105 | 5.6984 | Cấp 14 - Cuồng phong |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 7.31 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 4.9593 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -20 hPa | Mạnh |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 16.2 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 222h (9.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 42h (1.8d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 30h (1.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 11/08/2004
24.5°N, 125.1°E |
|
| Vĩ độ | 15.3°N – 29.5°N | |
| Kinh độ | 110.9°E – 136.8°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 7.31 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 4.9593 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -20 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +8 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 16 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 222h (9.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 102h (4.3d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 57h (2.4d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 11/08/2004
24.4°N, 125.2°E |
|
| Vĩ độ | 15.3°N – 29.3°N | |
| Kinh độ | 110.9°E – 136.8°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh) lúc 19:00 11/08/2004 (GMT+7) |
107,754 km² | |
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 01:00 11/08/2004 (GMT+7) |
728,414 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 7.5861 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 5.6809 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +23 kt (+43 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -15 kt (-28 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -25 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +15 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 16.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 210h (8.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 117h (4.9d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 48h (2d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 12/08/2004
25.3°N, 124.4°E |
|
| Vĩ độ | 15.3°N – 29.7°N | |
| Kinh độ | 112.5°E – 136.8°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 9.3975 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 7.0953 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +25 kt (+46 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -22 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +7 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 15 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 144h (6 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 123h (5.1d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 60h (2.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 11/08/2004
24.5°N, 125°E |
|
| Vĩ độ | 14.8°N – 28.5°N | |
| Kinh độ | 118.9°E – 130.4°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 64kt (bão cuồng phong) lúc 13:00 11/08/2004 (GMT+7) |
4,310 km² | |
|
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh) lúc 13:00 11/08/2004 (GMT+7) |
9,698 km² | |
|
Gió ≥ 34kt (gió mạnh cấp 8) lúc 13:00 12/08/2004 (GMT+7) |
131,459 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 8.105 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 5.6984 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -4 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -20 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +10 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 16.4 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 126h (5.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 117h (4.9d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 51h (2.1d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 12/08/2004
25.3°N, 124.3°E |
|
| Vĩ độ | 17.8°N – 28.9°N | |
| Kinh độ | 116.7°E – 130.5°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão RANANIM (07:00 06/08/2004 → 13:00 15/08/2004).