Bão NIDA (2009)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| JTWC (Mỹ) | 155 | 287 | 907 | 99 | 2,941 | 89.1665 | 110.6369 | Cấp 17 - Siêu bão |
| WMO (Quốc tế) | 115 | 213 | 905 | 99 | 2,915 | 27.22 | 24.971 | Cấp 17 - Siêu bão |
| JMA (Nhật Bản) | 115 | 213 | 905 | 95 | 2,824 | 54.3637 | 49.9354 | Cấp 17 - Siêu bão |
| CMA (Trung Quốc) | 136 | 252 | 903 | 89 | 2,652 | 61.6762 | 63.3758 | Cấp 17 - Siêu bão |
| HKO (Hồng Kông) | 115 | 213 | 910 | 91 | 2,583 | 55.2674 | 52.2118 | Cấp 17 - Siêu bão |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 89.1665 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 110.6369 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +15 kt (+28 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +90 kt (+167 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -11 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -67 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +4 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 10 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 294h (12.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 231h (9.6d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 186h (7.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 25/11/2009
12.5°N, 142.3°E |
|
| Vĩ độ | 5.6°N – 22.4°N | |
| Kinh độ | 134.3°E – 148.8°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 27.22 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 24.971 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/24h | +35 kt (+65 km/h) | RI |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -55 hPa | RI |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 9.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 294h (12.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 168h (7d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 26/11/2009
13.6°N, 141.4°E |
|
| Vĩ độ | 5.6°N – 22.5°N | |
| Kinh độ | 134.2°E – 148.6°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 54.3637 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 49.9354 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +35 kt (+65 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -10 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -55 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +8 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 10 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 282h (11.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 222h (9.3d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 177h (7.4d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 26/11/2009
13.6°N, 141.4°E |
|
| Vĩ độ | 6.7°N – 22.6°N | |
| Kinh độ | 134.2°E – 148.3°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 61.6762 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 63.3758 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +10 kt (+19 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +59 kt (+109 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -13 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -60 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 10 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 264h (11 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 222h (9.3d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 168h (7d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 26/11/2009
13.6°N, 141.4°E |
|
| Vĩ độ | 6.5°N – 21.7°N | |
| Kinh độ | 134°E – 148.6°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 55.2674 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 52.2118 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +55 kt (+102 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -10 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -65 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 9.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 270h (11.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 228h (9.5d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 165h (6.9d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 26/11/2009
13.6°N, 141.4°E |
|
| Vĩ độ | 6.9°N – 22°N | |
| Kinh độ | 134.2°E – 148.2°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương