Bão NURI (2014)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| WMO (Quốc tế) | 110 | 204 | 910 | 67 | 5,084 | 17.355 | 15.674 | Cấp 17 - Siêu bão |
| JTWC (Mỹ) | 155 | 287 | 907 | 61 | 3,220 | 54.9801 | 68.8811 | Cấp 17 - Siêu bão |
| JMA (Nhật Bản) | 110 | 204 | 910 | 67 | 5,063 | 34.5304 | 31.2724 | Cấp 17 - Siêu bão |
| CMA (Trung Quốc) | 132 | 244 | 900 | 67 | 5,119 | 42.6258 | 44.2426 | Cấp 17 - Siêu bão |
| HKO (Hồng Kông) | 135 | 250 | 905 | 55 | 3,269 | 41.6276 | 43.3018 | Cấp 17 - Siêu bão |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 17.355 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 15.674 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/24h | +45 kt (+83 km/h) | RI |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -55 hPa | RI |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 25.7 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 198h (8.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 96h (4d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 02/11/2014
17.2°N, 132.5°E |
|
| Vĩ độ | 12.4°N – 42.1°N | |
| Kinh độ | 132.4°E – 159.3°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 54.9801 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 68.8811 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +10 kt (+19 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +75 kt (+139 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -8 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -56 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +7 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 17.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 180h (7.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 147h (6.1d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 108h (4.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 03/11/2014
17.9°N, 132.4°E |
|
| Vĩ độ | 12.4°N – 31.8°N | |
| Kinh độ | 132.4°E – 143.3°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 34.5304 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 31.2724 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +45 kt (+83 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -10 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -55 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 25.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 198h (8.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 156h (6.5d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 99h (4.1d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 02/11/2014
17.2°N, 132.5°E |
|
| Vĩ độ | 12.4°N – 42°N | |
| Kinh độ | 132.4°E – 159°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 42.6258 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 44.2426 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +10 kt (+19 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +62 kt (+115 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -6 kt (-11 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -10 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -65 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +8 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 25.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 198h (8.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 168h (7d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 102h (4.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 03/11/2014
17.8°N, 132.4°E |
|
| Vĩ độ | 12.4°N – 42.1°N | |
| Kinh độ | 132.4°E – 159.5°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 41.6276 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 43.3018 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +10 kt (+19 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +60 kt (+111 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -10 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -55 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 20.2 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 162h (6.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 153h (6.4d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 105h (4.4d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 03/11/2014
17.9°N, 132.3°E |
|
| Vĩ độ | 12.5°N – 34.3°N | |
| Kinh độ | 132.3°E – 146.1°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương