Bão KUJIRA (2015)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| WMO (Quốc tế) | 45 | 83 | 985 | 43 | 1,189 | 2.505 | 1.0383 | Cấp 9 - Bão nhiệt đới |
| JMA (Nhật Bản) | 45 | 83 | 985 | 43 | 1,239 | 4.9054 | 2.0408 | Cấp 9 - Bão nhiệt đới |
| CMA (Trung Quốc) | 48 | 89 | 982 | 41 | 1,121 | 4.4804 | 2.4379 | Cấp 10 - Bão mạnh |
| JTWC (Mỹ) | 50 | 93 | 985 | 37 | 1,017 | 3.646 | 1.8373 | Cấp 10 - Bão mạnh |
| HKO (Hồng Kông) | 45 | 83 | 980 | 37 | 1,063 | 3.5736 | 1.6564 | Cấp 9 - Bão nhiệt đới |
| KMA (Hàn Quốc) | 47 | 87 | 988 | 37 | 1,043 | 5.3313 | 2.5801 | Cấp 9 - Bão nhiệt đới |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 2.505 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.0383 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/24h | +10 kt (+19 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -13 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 9.4 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 126h (5.3 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 21/06/2015
16.8°N, 111.5°E |
|
| Vĩ độ | 15°N – 22.4°N | |
| Kinh độ | 105.9°E – 112.2°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 4.9054 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 2.0408 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +10 kt (+19 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -13 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 9.8 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 126h (5.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 84h (3.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 21/06/2015
16.8°N, 111.6°E |
|
| Vĩ độ | 15°N – 22.4°N | |
| Kinh độ | 105.9°E – 112.2°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 4.4804 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 2.4379 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +19 kt (+35 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -13 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 9.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 120h (5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 84h (3.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 22/06/2015
17.4°N, 111.4°E |
|
| Vĩ độ | 14.9°N – 21.7°N | |
| Kinh độ | 106.1°E – 112.2°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 3.646 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.8373 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -4 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -15 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +4 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 9.4 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 108h (4.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 69h (2.9d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 22/06/2015
18.6°N, 111°E |
|
| Vĩ độ | 15.3°N – 21°N | |
| Kinh độ | 106.4°E – 112.2°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 3.5736 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.6564 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +10 kt (+19 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -10 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 9.8 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 108h (4.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 72h (3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 24/06/2015
20.5°N, 107.2°E |
|
| Vĩ độ | 15.2°N – 21.8°N | |
| Kinh độ | 106.1°E – 111.8°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 5.3313 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 2.5801 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +16 kt (+30 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -9 kt (-17 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -2 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -10 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +6 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 9.7 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 108h (4.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 81h (3.4d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 22/06/2015
17.5°N, 111.3°E |
|
| Vĩ độ | 15.2°N – 21.4°N | |
| Kinh độ | 106.4°E – 112°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương